Kết quả tra từ “编”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
编: dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếp; chỉnh lý; biên soạn; viết; sáng tác; bịa; chế tạo
编队: hình thành theo đội; tổ chức thành đội; hình thành (tàu hoặc máy bay)
编钟: bộ chuông (nhạc khí cổ Trung Quốc)
编录: tuyển chọn và biên tập; chỉnh sửa trích đoạn
编选: tuyển chọn và biên tập; biên soạn
编遣: tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa
编造: biên soạn; lập ra; bịa đặt; phát minh; dựng chuyện; chế tạo; bày đặt
编辑家: biên tập viên; nhà biên soạn
编辑室: phòng biên tập
编辑器: trình chỉnh sửa (phần mềm)
编辑: chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên; người biên soạn
编译家: người dịch và biên tập
编译器: trình biên dịch
编译: dịch và biên tập; biên dịch viên-biên tập viên; (tin học) biên dịch (mã nguồn)
编注: chú thích của biên tập viên
编制: dệt; bện; biên soạn; lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)
编号: đánh số; số hiệu; số sê-ri
编著: biên soạn; viết
编舞: biên đạo múa
编者案: biến thể của 編者按|编者按[bian1 zhe3 an4]
编者按: lời bình của biên tập viên
编者: biên tập viên; người biên soạn
编纂: biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)
编织品: vải dệt
编织: đan; thêu; tết; bện; (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.)
编结业: ngành công nghiệp dệt
编结: đan; kết
编组: tổ chức thành nhóm; sắp xếp
编程: (tin học) lập trình; lập trình
编磬: nhạc cụ gồm bộ đá khánh treo trên xà và gõ như mộc cầm
编码系统: hệ thống mã hóa
编码字符集: bộ ký tự được mã hóa
编码器: bộ mã hóa
编码: mã hóa; ghi mã; mã
编目: lập danh mục; danh mục; danh sách
编班考试: kỳ thi xếp lớp
编班: chia học sinh vào lớp; chia người (nhân viên,...) thành nhóm
编次: sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp
编曲: soạn nhạc; hòa âm
编撰: biên soạn; chỉnh sửa
编排: sắp xếp; trình bày
编成: tổ chức; dàn dựng; chỉnh sửa
编年体: theo thể biên niên; lịch sử theo trình tự thời gian, hình thức thông thường của sử ký triều đại Trung Quốc
编年史: biên niên sử; biên chép lịch sử
编导: viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn
编写: biên soạn
编审: biên tập lại; biên tập viên
编印: biên soạn và in ấn; xuất bản
编务: biên tập
编剧: viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch
编制: thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban); cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)
编列: sắp xếp theo thứ tự; biên soạn; chuẩn bị (ngân sách, dự án, v.v.)
编入: bao gồm (trong danh sách,...); phân vào (lớp, đơn vị công tác,...)
编修: biên soạn và chỉnh lý
韦编三绝: nghĩa đen: dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần; nghĩa bóng: học tập chăm chỉ
钩编: móc
重编: (về từ điển, v.v.) tái bản có chỉnh sửa
邮编: mã bưu điện; mã zip
邮政编码: mã bưu điện; mã bưu chính
部首编排法: cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ