Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “编”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
biān

đan, thắt, biên soạn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
编修
biān xiū

biên soạn và chỉnh lý

Cụm từ
编入
biān rù

bao gồm (trong danh sách,...); phân vào (lớp, đơn vị công tác,...)

Cụm từ
编写
biān xiě

biên soạn

Cụm từ
编列
biān liè

sắp xếp theo thứ tự; biên soạn; chuẩn bị (ngân sách, dự án, v.v.)

Cụm từ
编制
biān zhì

dệt; bện; biên soạn; lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)

Cụm từ
编剧
biān jù

viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch

Cụm từ
编务
biān wù

biên tập

Cụm từ
编印
biān yìn

biên soạn và in ấn; xuất bản

Cụm từ
编号
biān hào

đánh số; số hiệu; số sê-ri

Cụm từ
编审
biān shěn

biên tập lại; biên tập viên

Cụm từ
编导
biān dǎo

viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn

Cụm từ
编录
biān lù

tuyển chọn và biên tập; chỉnh sửa trích đoạn

Cụm từ
编成
biān chéng

tổ chức; dàn dựng; chỉnh sửa

Cụm từ
编排
biān pái

sắp xếp; trình bày

Cụm từ
编撰
biān zhuàn

biên soạn; chỉnh sửa

Cụm từ
编曲
biān qǔ

soạn nhạc; hòa âm

Cụm từ
编次
biān cì

sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp

Cụm từ
编注
biān zhù

chú thích của biên tập viên

Cụm từ
编班
biān bān

chia học sinh vào lớp; chia người (nhân viên,...) thành nhóm

Cụm từ
编目
biān mù

lập danh mục; danh mục; danh sách

Cụm từ
编码
biān mǎ

mã hóa; ghi mã; mã

Cụm từ
编磬
biān qìng

nhạc cụ gồm bộ đá khánh treo trên xà và gõ như mộc cầm

Cụm từ
编程
biān chéng

(tin học) lập trình; lập trình

Cụm từ