Kết quả cho “编”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đan, thắt, biên soạn
biên soạn và chỉnh lý
bao gồm (trong danh sách,...); phân vào (lớp, đơn vị công tác,...)
biên soạn
sắp xếp theo thứ tự; biên soạn; chuẩn bị (ngân sách, dự án, v.v.)
dệt; bện; biên soạn; lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)
viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch
biên tập
biên soạn và in ấn; xuất bản
đánh số; số hiệu; số sê-ri
biên tập lại; biên tập viên
viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn
tuyển chọn và biên tập; chỉnh sửa trích đoạn
tổ chức; dàn dựng; chỉnh sửa
sắp xếp; trình bày
biên soạn; chỉnh sửa
soạn nhạc; hòa âm
sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp
chú thích của biên tập viên
chia học sinh vào lớp; chia người (nhân viên,...) thành nhóm
lập danh mục; danh mục; danh sách
mã hóa; ghi mã; mã
nhạc cụ gồm bộ đá khánh treo trên xà và gõ như mộc cầm
(tin học) lập trình; lập trình