Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

biān

编 là gì?

[biān] có nghĩa là dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếp; chỉnh lý; biên soạn; viết; sáng tác; bịa; chế tạo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 编 trong tiếng Việt

  1. dệt
  2. bện
  3. tổ chức
  4. nhóm
  5. sắp xếp
  6. chỉnh lý
  7. biên soạn
  8. viết
  9. sáng tác
  10. bịa
  11. chế tạo

Cách đọc và ghi nhớ 编

được đọc là biān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếp; chỉnh lý; biên soạn; viết; sáng tác; bịa; chế tạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan