编
dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếp; chỉnh lý; biên soạn; viết; sáng tác; bịa; chế tạo
dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếp; chỉnh lý; biên soạn; viết; sáng tác; bịa; chế tạo
编 thường mang nghĩa “dệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 编 cùng cụm 编辑 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chỉnh sửa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đánh số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chuyển thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ikat, một loại lụa dệt; Kasuri
›褓bǎobiến thể của 褓[bao3]
›缏biànbím tóc
›绷bēngbiến thể của 繃|绷[beng1]; biến thể của 繃|绷[beng3]
›绷běngmặt căng thẳng
›缤bīnhỗn loạn; đầy màu sắc; trong sự rối ren
›绑bǎngbuộc; trói hoặc cột lại; bắt cóc
›钵bōđĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư; tiếng Phạn paatra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.