编译器 là gì?
编译器 [biān yì qì] có nghĩa là trình biên dịch.
Nghĩa của từ 编译器 trong tiếng Việt
trình biên dịch
Cách đọc và ghi nhớ 编译器
编译器 được đọc là biān yì qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trình biên dịch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .