编者按
lời bình của biên tập viên
lời bình của biên tập viên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biên tập viên; người biên soạn
›编注biān zhùchú thích của biên tập viên
›编译biān yìdịch và biên tập; biên dịch viên-biên tập viên; (tin học) biên dịch (mã nguồn)
›编纂biān zuǎnbiên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)
›编舞biān wǔbiên đạo múa
›编著biān zhùbiên soạn; viết
›编织biān zhīđan; thêu; tết; bện; (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.)
›编制biān zhìdệt; bện; biên soạn; lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.