Kết quả tra từ “简”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
简: đơn giản; không phức tạp; thư; lựa chọn; chọn; lạt tre dùng để viết (xưa)
简体字: chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti3 zi4]
简体: chữ Hán giản thể, trái với chữ phồn thể 繁體|繁体[fan2 ti3]
简阳市: Jianyang, thành phố cấp huyện ở Ziyang 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
简阳: Jianyang, thành phố cấp huyện ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
简陋: đơn giản và thô sơ
简述: phác thảo; tóm tắt; phác họa; tóm lược; mô tả ngắn gọn; tường thuật súc tích; tóm lại; ngắn gọn
简谱: ký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7
简谐运动: chuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học); chuyển động của con lắc đơn
简谐波: sóng điều hòa đơn giản; sóng hình sin
简谐振动: dao động điều hòa đơn giản; dao động hình sin
简谐: điều hòa đơn giản (chuyển động, dao động, v.v. trong cơ học)
简讯: bản tin; ngắn gọn; (Đài Loan) tin nhắn SMS
简言之: nói một cách đơn giản; để nói đơn giản; ngắn gọn
简要介绍: giới thiệu ngắn gọn
简要: ngắn gọn; súc tích
简装: bìa mềm; đóng gói đơn giản; đối lập: 精裝|精装[jing1 zhuang1]
简表: bảng (hiển thị dữ liệu dưới dạng hàng và cột)
简而言之: nói ngắn gọn; nói một cách đơn giản
简繁转换: chuyển đổi từ chữ giản thể sang phồn thể
简繁: đơn giản so với phồn thể (chữ Hán)
简缩: viết tắt; hình thức rút gọn
简练: ngắn gọn; súc tích
简编: phiên bản rút gọn; ấn bản tóm lược; cẩm nang
简约: sơ sài; súc tích; rút gọn
简章: danh sách quy tắc súc tích; tờ rơi; tập sách mỏng
简称: được viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
简短介绍: giới thiệu ngắn gọn
简短: ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.); một cách ngắn gọn; sự ngắn gọn
简省: đơn giản hóa; rút gọn; tính kinh tế
简直: thực sự; thật sự
简略见告: tóm tắt hoặc tổng quan (của kế hoạch, v.v.)
简略: đơn giản; ngắn gọn
简牍: thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa); thư từ; thư tín; sách; tài liệu
简炼: biến thể của 簡練|简练[jian3 lian4]
简洁: ngắn gọn; súc tích; cô đọng
简氏防务周刊: Tạp chí quốc phòng Jane's
简历: sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử
简朴: đơn giản và không trang trí; mộc mạc
简本: phiên bản tóm lược; phiên bản rút gọn
简易爆炸装置: thiết bị nổ tự tạo (IED)
简易棚: nơi trú tạm; thảm che
简易: đơn giản và dễ dàng; đơn giản hóa; sự đơn giản
简明扼要: ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích
简明: đơn giản và rõ ràng; súc tích
简拼: (tin học) phương pháp nhập mà người dùng chỉ gõ chữ cái đầu tiên của mỗi âm tiết, ví dụ "shq" hoặc "sq" cho 事情[shi4 qing5])
简括: ngắn gọn nhưng đầy đủ; súc tích
简慢: sơ suất (đối với khách)
简帖儿: một bức thư
简帖: một bức thư
简写: viết ký tự dưới dạng giản thể; dạng giản thể của một ký tự; viết tắt (một từ hoặc cụm từ); viết bằng ngôn ngữ đơn giản
简报: bài thuyết trình; báo cáo tóm tắt; báo cáo ngắn (bằng lời hoặc văn bản)
简单网络管理协议: Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP
简单明了: rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản
简单地说: nói một cách đơn giản; đơn giản mà nói
简单化: sự đơn giản hóa; đơn giản hóa
简单: đơn giản; không phức tạp
简史: một lịch sử tóm tắt
简化字: chữ Hán giản thể
简化: đơn giản hóa