Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
简洁簡潔

jiǎn jié

简洁 là gì?

简洁 [jiǎn jié] có nghĩa là ngắn gọn; súc tích; cô đọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 简洁 trong tiếng Việt

  1. ngắn gọn
  2. súc tích
  3. cô đọng

Cách đọc và ghi nhớ 简洁

简洁 được đọc là jiǎn jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngắn gọn; súc tích; cô đọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan