简洁 là gì?
简洁 [jiǎn jié] có nghĩa là ngắn gọn; súc tích; cô đọng.
Nghĩa của từ 简洁 trong tiếng Việt
- ngắn gọn
- súc tích
- cô đọng
Cách đọc và ghi nhớ 简洁
简洁 được đọc là jiǎn jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngắn gọn; súc tích; cô đọng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .