简明
đơn giản và rõ ràng; súc tích
đơn giản và rõ ràng; súc tích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản
›简括jiǎn kuòngắn gọn nhưng đầy đủ; súc tích
›简易jiǎn yìđơn giản và dễ dàng; đơn giản hóa; sự đơn giản
›简朴jiǎn pǔđơn giản và không trang trí; mộc mạc
›简单网络管理协议jiǎn dān wǎng luò guǎn lǐ xié yìGiao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP
›简洁jiǎn jiéngắn gọn; súc tích; cô đọng
›简拼jiǎn pīn(tin học) phương pháp nhập mà người dùng chỉ gõ chữ cái đầu tiên của mỗi âm tiết, ví dụ "shq" hoặc "sq" cho…
›简慢jiǎn mànsơ suất (đối với khách)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.