Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
简谱簡譜

jiǎn pǔ

简谱 là gì?

简谱 [jiǎn pǔ] có nghĩa là ký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 简谱 trong tiếng Việt

ký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7

Cách đọc và ghi nhớ 简谱

简谱 được đọc là jiǎn pǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan