简
đơn giản; không phức tạp; thư; lựa chọn; chọn; lạt tre dùng để viết (xưa)
đơn giản; không phức tạp; thư; lựa chọn; chọn; lạt tre dùng để viết (xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
măng tre
›笺jiānthư; giấy ghi chú
›笕jiǎnống dẫn nước bằng tre; ống nước làm từ tre
›筥jǔgiỏ tròn bằng tre
›粳jīnggạo không dính hạt tròn (gạo Japonica); Đài Loan phát âm [geng1]
›精jīngtinh chất; chất chiết; sinh lực; năng lượng; tinh dịch; tinh trùng; tinh linh trong thần thoại; hoàn thiện…
›簥jiāoống lớn
›籍jísách hoặc ghi chép; hộ tịch; danh sách; nơi gia đình hoặc tổ tiên được ghi chép; hội viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.