简述
phác thảo; tóm tắt; phác họa; tóm lược; mô tả ngắn gọn; tường thuật súc tích; tóm lại; ngắn gọn
phác thảo; tóm tắt; phác họa; tóm lược; mô tả ngắn gọn; tường thuật súc tích; tóm lại; ngắn gọn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngắn gọn; súc tích
›简讯jiǎn xùnbản tin; ngắn gọn; (Đài Loan) tin nhắn SMS
›简言之jiǎn yán zhīnói một cách đơn giản; để nói đơn giản; ngắn gọn
›简要介绍jiǎn yào jiè shàogiới thiệu ngắn gọn
›简谱jiǎn pǔký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7
›简陋jiǎn lòuđơn giản và thô sơ
›简谐运动jiǎn xié yùn dòngchuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học); chuyển động của con lắc đơn
›简阳Jiǎn yángJianyang, thành phố cấp huyện ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.