Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “空”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kòng

空: làm trống; trống rỗng; không có người; không gian; nhàn rỗi; thời gian rảnh

Từ vựng
空余kòng yú

空余: rảnh rỗi; trống; vắng

Cụm từ
空额kòng é

空额: vị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy

Cụm từ
空头市场kōng tóu shì chǎng

空头市场: thị trường giá xuống

Cụm từ
空头kōng tóu

空头: giả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người đầu cơ giá xuống; bán khống

Cụm từ
空难kōng nàn

空难: tai nạn máy bay; sự cố hoặc tai nạn hàng không

Cụm từ
空集kōng jí

空集: tập rỗng (lý thuyết tập hợp)

Cụm từ
空隙kòng xì

空隙: vết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện

Cụm từ
空降兵kōng jiàng bīng

空降兵: lính nhảy dù

Cụm từ
空降kōng jiàng

空降: rơi từ trên trời xuống; (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không; (định ngữ) nhảy dù

Cụm từ
空防kōng fáng

空防: không quân; phòng không

Cụm từ
空阒kōng qù

空阒: trống vắng và yên tĩnh

Cụm từ
空间站kōng jiān zhàn

空间站: trạm vũ trụ

Cụm từ
空间探测器kōng jiān tàn cè qì

空间探测器: tàu thăm dò không gian

Cụm từ
空间探测kōng jiān tàn cè

空间探测: thám hiểm không gian

Cụm từ
空间局kōng jiān jú

空间局: cơ quan không gian

Cụm từ
空间kōng jiān

空间: không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ; (vật lý, toán học) không gian

Cụm từ
空闲kòng xián

空闲: thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi…

Cụm từ
空钟kōng zhong

空钟: trò chơi quay chén (yo-yo Trung Quốc)

Cụm từ
空运费kōng yùn fèi

空运费: cước phí hàng không (chi phí vận chuyển hàng không)

Cụm từ
空运kōng yùn

空运: vận chuyển hàng không

Cụm từ
空载kōng zài

空载: (về tàu, xe lửa, v.v.) không chở hàng (tức là không có hành khách hoặc hàng hóa, v.v.); (điện) không tải (dùng để mô tả trạng thái của máy biến…

Cụm từ
空军基地kōng jūn jī dì

空军基地: căn cứ không quân

Cụm từ
空军司令kōng jūn sī lìng

空军司令: không đoàn trưởng; tư lệnh không quân

Cụm từ
空军一号Kōng jūn Yī hào

空军一号: Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ

Cụm từ
空军kōng jūn

空军: không quân

Cụm từ
空身kōng shēn

空身: tay không (không mang gì); một mình

Cụm từ
空跑一趟kōng pǎo yī tàng

空跑一趟: mất công đi một chuyến

Cụm từ
空谷足音kōng gǔ zú yīn

空谷足音: nghĩa đen: tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó khó tìm; điều gì đó tuyệt vời và hiếm có

Thành ngữ
空谈kōng tán

空谈: nói suông; tán gẫu không mục đích

Cụm từ
空调车kōng tiáo chē

空调车: phương tiện có điều hòa

Cụm từ
空调kōng tiáo

空调: điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
空话连篇kōng huà lián piān

空话连篇: nói dài dòng rỗng tuếch

Cụm từ
空话kōng huà

空话: lời nói rỗng tuếch; xằng bậy; đồn ác ý

Cụm từ
空袭kōng xí

空袭: tiến hành cuộc không kích

Cụm từ
空号kōng hào

空号: số điện thoại không kết nối; số điện thoại chưa được gán

Cụm từ
空虚kōng xū

空虚: trống rỗng; trống vắng; vô nghĩa

Cụm từ
空荡荡kōng dàng dàng

空荡荡: trống rỗng; vắng vẻ

Cụm từ
空着手kōng zhe shǒu

空着手: tay không

Cụm từ
空落落kōng luò luò

空落落: trống trải; hoang vắng

Cụm từ
空腹高心kōng fù gāo xīn

空腹高心: tham vọng dù thiếu tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
空腹kōng fù

空腹: bụng rỗng

Cụm từ
空肠kōng cháng

空肠: hỗng tràng (ruột non trống, đoạn giữa của ruột non giữa tá tràng 十二指腸|十二指肠[shi2 er4 zhi3 chang2] và hồi tràng 回腸|回肠[hui2 chang2])

Cụm từ
空腔kōng qiāng

空腔: khoang

Cụm từ
空翻kōng fān

空翻: lộn nhào; nhảy lộn

Cụm từ
空置kōng zhì

空置: để sang một bên; để mặc không dùng; nhàn rỗi; không sử dụng

Cụm từ
空缺kòng quē

空缺: vị trí trống

Cụm từ
空竹kōng zhú

空竹: cái quay Trung Quốc

Cụm từ
空窗期kōng chuāng qī

空窗期: giai đoạn cửa sổ (thời gian từ khi nhiễm bệnh đến khi xuất hiện kháng thể có thể phát hiện); giai đoạn thiếu hụt (bạn trai hoặc bạn gái, công…

Cụm từ
空空荡荡kōng kōng dàng dàng

空空荡荡: hoàn toàn trống rỗng (không gian); chân không hoàn toàn

Cụm từ
空空荡荡kōng kōng dàng dàng

空空荡荡: vắng vẻ

Cụm từ
空空洞洞kōng kōng dòng dòng

空空洞洞: trống rỗng; trống không; thiếu nội dung

Cụm từ
空空导弹kōng kōng dǎo dàn

空空导弹: tên lửa không đối không

Cụm từ
空空如也kōng kōng rú yě

空空如也: trống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng tuếch, đầu óc rỗng tuếch, v.v

Thành ngữ
空空kōng kōng

空空: trống rỗng; trống không; không có gì; trống trải; uổng phí; tất cả đều uổng công; không đối không (tên lửa)

Cụm từ
空穴来风未必无因kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn

空穴来风未必无因: gió không đến từ hang trống mà không có lý do; không có lửa làm sao có khói (thành ngữ)

Thành ngữ
空穴来风kōng xué lái fēng

空穴来风: nghĩa đen: gió từ hang trống (thành ngữ); ví dụ: câu chuyện không có căn cứ; không có cơ sở

Thành ngữ
空穴kòng xué

空穴: lỗ trống electron (vật lý)

Cụm từ
空白点kòng bái diǎn

空白点: khoảng trống; chỗ trống

Cụm từ
空白支票kòng bái zhī piào

空白支票: tấm séc trống

Cụm từ