空肠
hỗng tràng (ruột non trống, đoạn giữa của ruột non giữa tá tràng 十二指腸|十二指肠[shi2 er4 zhi3 chang2] và hồi tràng 回腸|回肠[hui2 chang2])
hỗng tràng (ruột non trống, đoạn giữa của ruột non giữa tá tràng 十二指腸|十二指肠[shi2 er4 zhi3 chang2] và hồi tràng 回腸|回肠[hui2 chang2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trống trải; hoang vắng
›空缺kòng quēvị trí trống
›空荡荡kōng dàng dàngtrống rỗng; vắng vẻ
›空窗期kōng chuāng qīgiai đoạn cửa sổ (thời gian từ khi nhiễm bệnh đến khi xuất hiện kháng thể có thể phát hiện); giai đoạn thiếu…
›空虚kōng xūtrống rỗng; trống vắng; vô nghĩa
›空空荡荡kōng kōng dàng dànghoàn toàn trống rỗng (không gian); chân không hoàn toàn
›空空洞洞kōng kōng dòng dòngtrống rỗng; trống không; thiếu nội dung
›空腔kōng qiāngkhoang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.