空
làm trống; trống rỗng; không có người; không gian; nhàn rỗi; thời gian rảnh
làm trống; trống rỗng; không có người; không gian; nhàn rỗi; thời gian rảnh
空 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trống không” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 空 cùng cụm 空间 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là kōng, từ thường mang nghĩa “trống không”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là kòng, từ thường mang nghĩa “làm trống”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không gian; chỗ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không khí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hàng không
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bầu trời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vết nứt; rỗng; khoang; đào hoặc khoét rỗng; (tượng thanh) nước đánh vào đá; (cũ) biến thể của 款[kuan3]
›糠kāngbiến thể của 糠[kang1]
›窟kūhang; lỗ
›窠kētổ
›稞kē(lúa mì)
›稛kǔnđầy đủ
›窥kuīnhìn trộm; dò xét
›科kēngành học; phòng ban; học phần; lĩnh vực; ngành; hướng dẫn sân khấu; họ (phân loại); quy tắc; pháp luật…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.