Kết quả tra từ “社”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
社: (dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai
社牛: người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên
社恐: người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
社鼠城狐: nghĩa đen: chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành; nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt…
社头乡: Thị trấn Shetou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
社头: Thị trấn Shetou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
社长: chủ tịch hoặc giám đốc (của hiệp hội, v.v.)
社运: phong trào xã hội (viết tắt của 社會運動|社会运动[she4 hui4 yun4 dong4])
社论: bài xã luận (trong báo); LT:篇[pian1]
社评: bài xã luận (trong báo); cũng viết 社論|社论
社融: tài chính tư nhân (viết tắt của 社會融資|社会融资[she4 hui4 rong2 zi1])
社群媒体: truyền thông xã hội (Đài Loan)
社群: cộng đồng; nhóm xã hội
社维法: (Đài Loan) luật trật tự công cộng; viết tắt của 社會秩序維護法|社会秩序维护法[she4 hui4 zhi4 xu4 wei2 hu4 fa3]
社稷: nhà nước; quốc gia; các vị thần đất và ngũ cốc
社科院: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội (CASS)
社科: khoa học xã hội (viết tắt)
社畜: (khẩu ngữ) người làm công ty một cách mệt mỏi (mượn chữ từ tiếng Nhật 社畜 "shachiku")
社火: hoạt động giải trí lễ hội (múa lân, đèn rồng, v.v.)
社民党: đảng Dân chủ Xã hội
社死: (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) xấu hổ muốn chết (nghĩa bóng)
社会党: đảng xã hội chủ nghĩa
社会阶层: giai cấp xã hội
社会关怀: chăm sóc xã hội
社会关系: quan hệ xã hội
社会达尔文主义: chủ nghĩa Darwin xã hội
社会语言学: ngôn ngữ học xã hội
社会行动: hành động xã hội
社会融资: huy động vốn tư nhân (phi chính phủ)
社会总需求: tổng nhu cầu xã hội; tổng yêu cầu của xã hội
社会经济: kinh tế - xã hội
社会等级: địa vị xã hội; giai cấp; tầng lớp
社会科学: khoa học xã hội
社会环境: môi trường xã hội; bối cảnh
社会活动: hoạt động xã hội
社会民主党: Đảng Dân chủ Xã hội
社会民主主义: chủ nghĩa dân chủ xã hội
社会民主: dân chủ xã hội
社会正义: công lý xã hội
社会服务: dịch vụ xã hội
社会性: thuộc về xã hội
社会平等: bình đẳng xã hội
社会工作者: nhân viên công tác xã hội
社会工作: công tác xã hội
社会学: xã hội học
社会团体: nhóm xã hội; tổ chức cộng đồng
社会名流: người nổi tiếng; nhân vật của công chúng
社会化: xã hội hóa
社会公共利益: lợi ích công cộng
社会信用体系: hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu
社会保险: an sinh xã hội; viết tắt của 社保[she4 bao3]
社会保障: an sinh xã hội
社会事业: doanh nghiệp xã hội
社会主义者: nhà xã hội chủ nghĩa
社会主义教育运动: Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
社会主义: chủ nghĩa xã hội
社会: xã hội; LT:個|个[ge4]
社旗县: huyện Sheqi ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
社旗: huyện Sheqi ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
社教: giáo dục xã hội chủ nghĩa; viết tắt của 社會主義教育運動|社会主义教育运动