Kết quả cho “省”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tỉnh; tiết kiệm, bỏ bớt, giảm bớt
(dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra; (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)
hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
thăm cha mẹ
tỉnh
thủ phủ tỉnh
tiện lợi
tiết kiệm; tằn tiện
tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực
tiết kiệm sức; làm đỡ tốn công
tiết kiệm; loại bỏ (nên tiết kiệm không gian)
lược bỏ; loại trừ; làm cho không cần thiết; tiết kiệm (thời gian, công sức v.v.)
thủ phủ tỉnh
thủ phủ tỉnh
ủy ban đảng tỉnh
kiểm tra; xem xét kỹ lưỡng (đặc biệt trong bối cảnh tự kiểm điểm)
các tỉnh và thành phố
để tránh; để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)
không gây rắc rối; đỡ lo; không cần lo lắng
tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật
thủ phủ tỉnh
tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])
tiết kiệm điện