Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “省”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xǐng

省: (dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra; (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ…

Từ vựng
shěng

省: tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh; tỉnh lỵ; một bộ (của chính phủ Nhật Bản)

Từ vựng
省音shěng yīn

省音: (ngôn ngữ học) nuốt âm

Cụm từ
省电shěng diàn

省电: tiết kiệm điện

Cụm từ
省长shěng zhǎng

省长: thống đốc tỉnh

Cụm từ
省钱shěng qián

省钱: tiết kiệm tiền

Cụm từ
省辖市shěng xiá shì

省辖市: thành phố trực thuộc tỉnh

Cụm từ
省亲xǐng qīn

省亲: thăm cha mẹ

Cụm từ
省视xǐng shì

省视: thăm hỏi; kiểm tra

Cụm từ
省级shěng jí

省级: cấp tỉnh (hành chính)

Cụm từ
省称shěng chēng

省称: chữ viết tắt

Viết tắt
省省吧shěng sheng ba

省省吧: (khẩu ngữ) Đừng phí lời.; Để sau đi!

Khẩu ngữ
省直管县shěng zhí guǎn xiàn

省直管县: tỉnh quản lý trực tiếp huyện (cải cách hành chính Trung Quốc)

Cụm từ
省略号shěng lüè hào

省略号: dấu ba chấm (dấu câu)

Cụm từ
省略符号shěng lüè fú hào

省略符号: dấu ba chấm

Cụm từ
省略shěng lüè

省略: bỏ qua; một sự bỏ sót

Cụm từ
省界shěng jiè

省界: ranh giới tỉnh

Cụm từ
省港澳shěng Gǎng Ào

省港澳: viết tắt của khu kinh tế tỉnh Quảng Đông (hoặc Quảng Châu), Hồng Kông và Macao

Viết tắt
省流shěng liú

省流: tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])

Viết tắt
省治shěng zhì

省治: thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省油的灯shěng yóu de dēng

省油的灯: người dễ đối phó

Cụm từ
省会shěng huì

省会: thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省悟xǐng wù

省悟: tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật

Cụm từ
省心shěng xīn

省心: không gây rắc rối; đỡ lo; không cần lo lắng

Cụm từ
省得shěng de

省得: để tránh; để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)

Cụm từ
省市shěng shì

省市: các tỉnh và thành phố

Cụm từ
省察xǐng chá

省察: kiểm tra; xem xét kỹ lưỡng (đặc biệt trong bối cảnh tự kiểm điểm)

Cụm từ
省字号shěng zì hào

省字号: dấu nháy đơn (dấu câu)

Cụm từ
省委shěng wěi

省委: ủy ban đảng tỉnh

Cụm từ
省城shěng chéng

省城: thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省垣shěng yuán

省垣: thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省吃俭用shěng chī jiǎn yòng

省吃俭用: sống tiết kiệm

Cụm từ
省去shěng qù

省去: lược bỏ; loại trừ; làm cho không cần thiết; tiết kiệm (thời gian, công sức v.v.)

Cụm từ
省却shěng què

省却: tiết kiệm; loại bỏ (nên tiết kiệm không gian)

Cụm từ
省劲儿shěng jìn r

省劲儿: biến thể er hoá của 省勁|省劲[sheng3 jin4]

Cụm từ
省劲shěng jìn

省劲: tiết kiệm sức; làm đỡ tốn công

Cụm từ
省力shěng lì

省力: tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực

Cụm từ
省俭shěng jiǎn

省俭: tiết kiệm; tằn tiện

Cụm từ
省便shěng biàn

省便: tiện lợi

Cụm từ
省份shěng fèn

省份: tỉnh

Cụm từ
省事xǐng shì

省事: hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính

Cụm từ
省事shěng shì

省事: đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối

Cụm từ
黑龙江省Hēi lóng jiāng Shěng

黑龙江省: tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]

Viết tắt
麻省理工学院Má shěng Lǐ gōng Xué yuàn

麻省理工学院: Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)

Cụm từ
青海省Qīng hǎi shěng

青海省: tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁

Viết tắt
云南省Yún nán Shěng

云南省: tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[Dian1] hoặc 雲|云[Yun2], thủ phủ Côn Minh 昆明[Kun1 ming2]

Viết tắt
陈省身Chén Xǐng shēn

陈省身: Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ

Cụm từ
陕西省Shǎn xī Shěng

陕西省: Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]

Viết tắt
辽宁省Liáo níng Shěng

辽宁省: Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
农林水产省Nóng lín Shuǐ chǎn shěng

农林水产省: Bộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản)

Cụm từ
轻省qīng sheng

轻省: thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
跨省kuà shěng

跨省: liên tỉnh; đa tỉnh

Cụm từ
赫拉特省Hè lā tè shěng

赫拉特省: tỉnh Herat của Afghanistan

Cụm từ
贵州省Guì zhōu shěng

贵州省: tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt là 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]

Viết tắt
西康省Xī kāng shěng

西康省: Kham tây; tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ phủ Nhã An 雅安[Ya3 an1]

Cụm từ
行省xíng shěng

行省: tỉnh (cũ)

Cụm từ
万博省Wàn bó shěng

万博省: tỉnh Huambo của Angola

Cụm từ
台湾省Tái wān shěng

台湾省: tỉnh Đài Loan (thuật ngữ Trung Quốc)

Cụm từ
自省zì xǐng

自省: kiểm điểm bản thân; tự phản ánh thiếu sót; tự xem lại bản thân; tự nhận thức; tự phê bình

Cụm từ
缺省quē shěng

缺省: mặc định (cài đặt)

Cụm từ