Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “省”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shěng

tỉnh; tiết kiệm, bỏ bớt, giảm bớt

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
xǐng

(dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra; (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)

Từ vựng
省事
xǐng shì

hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính

Cụm từ
省事
shěng shì

đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối

Cụm từ
省亲
xǐng qīn

thăm cha mẹ

Cụm từ
省份
shěng fèn

tỉnh

Cụm từ
省会
shěng huì

thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省便
shěng biàn

tiện lợi

Cụm từ
省俭
shěng jiǎn

tiết kiệm; tằn tiện

Cụm từ
省力
shěng lì

tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực

Cụm từ
省劲
shěng jìn

tiết kiệm sức; làm đỡ tốn công

Cụm từ
省却
shěng què

tiết kiệm; loại bỏ (nên tiết kiệm không gian)

Cụm từ
省去
shěng qù

lược bỏ; loại trừ; làm cho không cần thiết; tiết kiệm (thời gian, công sức v.v.)

Cụm từ
省垣
shěng yuán

thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省城
shěng chéng

thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省委
shěng wěi

ủy ban đảng tỉnh

Cụm từ
省察
xǐng chá

kiểm tra; xem xét kỹ lưỡng (đặc biệt trong bối cảnh tự kiểm điểm)

Cụm từ
省市
shěng shì

các tỉnh và thành phố

Cụm từ
省得
shěng de

để tránh; để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)

Cụm từ
省心
shěng xīn

không gây rắc rối; đỡ lo; không cần lo lắng

Cụm từ
省悟
xǐng wù

tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật

Cụm từ
省治
shěng zhì

thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省流
shěng liú

tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])

Viết tắt
省电
shěng diàn

tiết kiệm điện

Cụm từ