Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
省心

shěng xīn

省心 là gì?

省心 [shěng xīn] có nghĩa là không gây rắc rối; đỡ lo; không cần lo lắng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 省心 trong tiếng Việt

  1. không gây rắc rối
  2. đỡ lo
  3. không cần lo lắng

Cách đọc và ghi nhớ 省心

省心 được đọc là shěng xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không gây rắc rối; đỡ lo; không cần lo lắng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan