Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
省力

shěng lì

省力 là gì?

省力 [shěng lì] có nghĩa là tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 省力 trong tiếng Việt

  1. tiết kiệm sức lao động
  2. tiết kiệm nỗ lực

Cách đọc và ghi nhớ 省力

省力 được đọc là shěng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan