Kết quả tra từ “生”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生: được sinh; sinh ra; cuộc sống; phát triển; sống; chưa chín; học sinh
生龙活虎: nghĩa đen: rồng sống hổ hoạt (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh lực dồi dào và hoạt bát
生面团: bột nhào
生鲜: nông sản tươi và thực phẩm tươi sống
生鱼片: sashimi
生发剂: thuốc mọc tóc; tonic phục hồi tóc
生养: nuôi dạy (trẻ); nuôi nấng; sinh đẻ
生愿: khao khát tồn tại (trong Phật giáo, tanhā); thèm muốn tái sinh
生灵涂炭: nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)
生灵: (văn học) người dân; sinh vật; sinh linh
生离死别: chia lìa trong sinh tử; xa cách mãi mãi
生长素: auxin (hormone tăng trưởng thực vật)
生长率: tỉ lệ tăng trưởng
生长激素: hormone tăng trưởng
生长: phát triển; lớn lên; được nuôi dưỡng
生铁: gang thô
生锈: bị rỉ; sét; mòn; oxy hóa
生酮饮食: chế độ ăn ketogenic
生还者: người sống sót
生还: trở về còn sống; sống sót
生达乡: xã Sinda ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
生达县: huyện Sinda, tên của huyện cũ 1983-1999 ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
生达: Sinda, tên huyện cũ 1983-1999 ở địa khu Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
生造: tạo ra (từ ngữ hoặc cách diễn đạt)
生辰八字: dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi
生辰: sinh nhật
生辉: làm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.)
生路: cách kiếm sống; cách để sinh tồn; lối thoát khỏi tình huống khó khăn
生财有道: nghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh; biết cách tích luỹ của cải; giỏi kiếm tiền cho bản thân
生财: kiếm tiền
生猪: lợn sống; lợn hơi
生词语: từ vựng (trong sách học ngôn ngữ); từ mới hoặc chưa quen
生词本: sổ tay từ vựng
生词: từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học; LT:組|组[zu3],個|个[ge4]
生计: kế sinh nhai
生药: dược liệu chưa qua chế biến
生姜丝: gừng thái sợi
生姜: gừng tươi
生菜: rau diếp; rau tươi sống; rau xanh
生苔: phủ rêu
生花妙笔: văn chương đẹp hoặc tài hoa
生育能力: khả năng sinh sản; khả năng có con
生育率: tỉ lệ sinh
生育: sinh con; sinh đẻ; khả năng sinh sản
生肖属相: năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)
生肖: một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支[di4 zhi1]; con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc
生肉: thịt sống
生聚教训: tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)
生耗氧量: nhu cầu oxy sinh học (BOD)
生老病死: nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)
生丝: tơ sống
生粉水: dung dịch tinh bột (nấu ăn)
生粉: bột bắp; bột tinh bột (nấu ăn)
生米熟饭: viết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi
生米煮成熟饭: gạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)
生米做成熟饭: nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭
生米: gạo thô; gạo chưa nấu
生硬: cứng; nghiêm khắc
生石膏: thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao
生石灰: canxi oxit CaO; vôi sống