Kết quả cho “生”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sinh sản, sinh tồn
sản xuất
sinh động, sống động
sinh mệnh, tính mạng
sinh tồn, sinh sống
kinh doanh, buôn bán
sinh nhật
cuộc sống; sống
từ mới
sinh trưởng, lớn lên
tơ sống
nuôi dạy (trẻ); nuôi nấng; sinh đẻ
nảy mầm và phát triển; phát triển
gừng tươi
khao khát tồn tại (trong Phật giáo, tanhā); thèm muốn tái sinh
chưa chín; chát; không thành thạo hoàn toàn; hơi run
sự nghiệp; cuộc sống (cách ai đó sống); giai đoạn của cuộc đời
nguồn cung cấp học sinh; nguồn học sinh
sơn mài thô
nhóm lửa; đốt lửa
sinh và tử
(văn học) người dân; sinh vật; sinh linh
sinh nhiệt
shengjian, bánh bao chiên áp chảo nhân thịt và nước, đặc sản Thượng Hải