Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “灵”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
líng

灵: nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài

Từ vựng
灵魂深处líng hún shēn chù

灵魂深处: trong chiều sâu tâm hồn

Cụm từ
灵魂出窍líng hún chū qiào

灵魂出窍: trải nghiệm thoát xác

Cụm từ
灵魂人物líng hún rén wù

灵魂人物: nhân vật chủ chốt; mấu chốt của cái gì đó

Cụm từ
灵魂líng hún

灵魂: linh hồn; tinh thần

Cụm từ
灵体líng tǐ

灵体: linh hồn

Cụm từ
灵骨塔líng gǔ tǎ

灵骨塔: nhà để tro cốt

Cụm từ
灵验líng yàn

灵验: linh nghiệm; hiệu quả; (một dự đoán) chính xác; đúng

Cụm từ
灵雀寺Líng qiǎo sì

灵雀寺: Tu viện Nyitso ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
灵长类líng zhǎng lèi

灵长类: động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)

Cụm từ
灵长目líng zhǎng mù

灵长目: bộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)

Cụm từ
灵长líng zhǎng

灵长: động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)

Cụm từ
灵长líng cháng

灵长: trường thọ và thịnh vượng

Cụm từ
灵醒líng xǐng

灵醒: (về giác quan, tâm trí, v.v.) tỉnh táo; nhạy bén; minh mẫn

Cụm từ
灵通líng tōng

灵通: nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả

Cụm từ
灵车líng chē

灵车: xe tang

Cụm từ
灵猫类líng māo lèi

灵猫类: cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Cụm từ
灵猫líng māo

灵猫: cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Cụm từ
灵谷寺Líng gǔ sì

灵谷寺: chùa Linh Cốc (Nam Kinh)

Cụm từ
灵语líng yǔ

灵语: nói tiếng lạ (ơn thiêng liêng)

Cụm từ
灵药líng yào

灵药: thuốc tiên trong truyền thuyết; chữa bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề

Cụm từ
灵芝líng zhī

灵芝: nấm linh chi (Ganoderma lucidum)

Cụm từ
灵符líng fú

灵符: bùa đạo giáo

Cụm từ
灵石县Líng shí xiàn

灵石县: huyện Lingshi ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
灵石Líng shí

灵石: huyện Lingshi ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
灵的世界líng de shì jiè

灵的世界: thế giới linh hồn

Cụm từ
灵异líng yì

灵异: thần linh; quái vật; kỳ lạ; huyền bí; siêu nhiên

Cụm từ
灵界líng jiè

灵界: thế giới tâm linh

Cụm từ
灵璧县Líng bì Xiàn

灵璧县: Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
灵璧Líng bì

灵璧: Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
灵犀相通líng xī xiāng tōng

灵犀相通: tâm hồn đồng điệu

Cụm từ
灵犀一点通líng xī yī diǎn tōng

灵犀一点通: tâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn

Cụm từ
灵犀líng xī

灵犀: sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
灵牌líng pái

灵牌: bài vị linh; bài vị tưởng niệm

Cụm từ
灵渠Líng qú

灵渠: Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1]…

Cụm từ
灵活性líng huó xìng

灵活性: tính linh hoạt

Cụm từ
灵活líng huó

灵活: linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi

Cụm từ
灵泛líng fàn

灵泛: nhanh nhẹn; lanh lợi

Cụm từ
灵气疗法líng qì liáo fǎ

灵气疗法: Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay)

Cụm từ
灵气líng qì

灵气: linh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí

Cụm từ
灵武市Líng wǔ shì

灵武市: Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
灵武Líng wǔ

灵武: Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
灵机一动líng jī yī dòng

灵机一动: đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên

Thành ngữ
灵机líng jī

灵机: cảm hứng bất chợt; ý tưởng sáng suốt; mẹo thông minh

Cụm từ
灵枢经Líng shū jīng

灵枢经: Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)

Cụm từ
灵棺líng guān

灵棺: linh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm); quan tài

Cụm từ
灵柩líng jiù

灵柩: quan tài có chứa thi thể

Cụm từ
灵敏度líng mǐn dù

灵敏度: (mức độ) nhạy

Cụm từ
灵敏líng mǐn

灵敏: thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét

Cụm từ
灵感触发图líng gǎn chù fā tú

灵感触发图: bản đồ tư duy

Cụm từ
灵感líng gǎn

灵感: cảm hứng; sự sáng suốt; một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật

Cụm từ
灵恩派Líng ēn pài

灵恩派: Phong trào Ân Tứ

Cụm từ
灵恩Líng ēn

灵恩: Cơ Đốc giáo Ân Tứ

Cụm từ
灵怪líng guài

灵怪: yêu quái; linh hồn

Cụm từ
灵性líng xìng

灵性: bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)

Cụm từ
灵快líng kuài

灵快: nhanh nhẹn; nhanh chóng

Cụm từ
灵床líng chuáng

灵床: quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống

Cụm từ
灵巧líng qiǎo

灵巧: khéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảo

Cụm từ
灵川县Líng chuān xiàn

灵川县: huyện Lingchuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
灵川Líng chuān

灵川: huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ