灵气
linh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí
linh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm hứng bất chợt; ý tưởng sáng suốt; mẹo thông minh
›灵棺líng guānlinh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm); quan tài
›灵敏líng mǐnthông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét
›灵活líng huólinh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
›灵活性líng huó xìngtính linh hoạt
›灵枢经Líng shū jīngLinh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)
›灵渠Líng qúLinh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối…
›灵牌líng páibài vị linh; bài vị tưởng niệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.