灵气疗法
Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay)
Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
linh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí
›灵泛líng fànnhanh nhẹn; lanh lợi
›灵武市Líng wǔ shìLingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
›灵活líng huólinh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
›灵武Líng wǔLingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
›灵活性líng huó xìngtính linh hoạt
›灵渠Líng qúLinh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối…
›灵机líng jīcảm hứng bất chợt; ý tưởng sáng suốt; mẹo thông minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.