灵棺 là gì?
灵棺 [líng guān] có nghĩa là linh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm); quan tài.
Nghĩa của từ 灵棺 trong tiếng Việt
- linh cữu
- giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm)
- quan tài
Cách đọc và ghi nhớ 灵棺
灵棺 được đọc là líng guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “linh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm); quan tài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .