灵长
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
›灵长目líng zhǎng mùbộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)
›灵猫类líng māo lèicầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)
›灵猫líng māocầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)
›灵验líng yànlinh nghiệm; hiệu quả; (một dự đoán) chính xác; đúng
›灵体líng tǐlinh hồn
›灵谷寺Líng gǔ sìchùa Linh Cốc (Nam Kinh)
›灵魂líng húnlinh hồn; tinh thần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.