Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
灵长靈長

líng zhǎng

灵长 là gì?

灵长 [líng zhǎng] có nghĩa là động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 灵长 trong tiếng Việt

động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 灵长

灵长 được đọc là líng zhǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan