灵石县
huyện Lingshi ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
huyện Lingshi ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lingshi ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›灵璧县Líng bì XiànLingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
›灵璧Líng bìLingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
›灵符líng fúbùa đạo giáo
›灵的世界líng de shì jièthế giới linh hồn
›灵芝líng zhīnấm linh chi (Ganoderma lucidum)
›灵异líng yìthần linh; quái vật; kỳ lạ; huyền bí; siêu nhiên
›灵药líng yàothuốc tiên trong truyền thuyết; chữa bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.