灵牌
bài vị linh; bài vị tưởng niệm
bài vị linh; bài vị tưởng niệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối…
›灵活性líng huó xìngtính linh hoạt
›灵活líng huólinh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
›灵气líng qìlinh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí
›灵界líng jièthế giới tâm linh
›灵异líng yìthần linh; quái vật; kỳ lạ; huyền bí; siêu nhiên
›灵的世界líng de shì jièthế giới linh hồn
›灵犀líng xīsừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.