Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “液”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

液: chất lỏng; chất dịch; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]

Từ vựng
液体yè tǐ

液体: chất lỏng

Cụm từ
液面yè miàn

液面: bề mặt (của chất lỏng)

Cụm từ
液胞yè bāo

液胞: không bào

Cụm từ
液流yè liú

液流: dòng; chảy của chất lỏng

Cụm từ
液泡yè pào

液泡: không bào (sinh học)

Cụm từ
液氮yè dàn

液氮: nitơ lỏng

Cụm từ
液氨yè ān

液氨: amoniac lỏng

Cụm từ
液晶显示器yè jīng xiǎn shì qì

液晶显示器: màn hình tinh thể lỏng

Cụm từ
液晶显示yè jīng xiǎn shì

液晶显示: màn hình LCD; hiển thị tinh thể lỏng

Cụm từ
液晶屏yè jīng píng

液晶屏: màn hình tinh thể lỏng

Cụm từ
液晶yè jīng

液晶: tinh thể lỏng

Cụm từ
液态水yè tài shuǐ

液态水: nước lỏng (trái với hơi nước hoặc nước đá)

Cụm từ
液态奶yè tài nǎi

液态奶: thuật ngữ chung cho sữa được đóng gói cho người tiêu dùng, bao gồm sữa tiệt trùng (UHT), sữa tiệt trùng pasteur và sữa hoàn nguyên

Cụm từ
液态yè tài

液态: (trạng thái) lỏng

Cụm từ
液压千斤顶yè yā qiān jīn dǐng

液压千斤顶: kích thủy lực

Cụm từ
液压传动yè yā chuán dòng

液压传动: truyền động thủy lực; truyền tải thủy lực

Cụm từ
液压yè yā

液压: áp suất thủy lực

Cụm từ
液化石油气yè huà shí yóu qì

液化石油气: khí dầu mỏ hóa lỏng

Cụm từ
液化气yè huà qì

液化气: khí hóa lỏng; khí đóng chai (nhiên liệu)

Cụm từ
液化yè huà

液化: hóa lỏng

Cụm từ
液力yè lì

液力: công suất thủy lực; (định ngữ) thủy lực

Cụm từ
液冷yè lěng

液冷: làm mát bằng chất lỏng

Cụm từ
黏胶液nián jiāo yè

黏胶液: viscose

Cụm từ
黏液nián yè

黏液: dịch nhầy

Cụm từ
体液tǐ yè

体液: dịch cơ thể

Cụm từ
香液xiāng yè

香液: nước hoa; nhũ hương

Cụm từ
电解液diàn jiě yè

电解液: dung dịch điện giải

Cụm từ
云液yún yè

云液: muskovit, mica (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum

Cụm từ
防蚊液fáng wén yè

防蚊液: thuốc chống muỗi

Cụm từ
酒精洗手液jiǔ jīng xǐ shǒu yè

酒精洗手液: nước rửa tay có cồn

Cụm từ
输液shū yè

输液: truyền tĩnh mạch; được truyền IV

Cụm từ
贫液pín yè

贫液: chất lỏng thải; chất lỏng đã hớt bỏ cặn

Cụm từ
试液shì yè

试液: thuốc thử; dung dịch thí nghiệm; chất lỏng thực nghiệm

Cụm từ
补液bǔ yè

补液: truyền dịch

Cụm từ
血液透析机xuè yè tòu xi jī

血液透析机: máy chạy thận nhân tạo

Cụm từ
血液透析xuè yè tòu xi

血液透析: chạy thận nhân tạo

Cụm từ
血液病xuè yè bìng

血液病: bệnh về máu

Cụm từ
血液恐怖症xuè yè kǒng bù zhèng

血液恐怖症: chứng sợ máu

Cụm từ
血液循环xuè yè xún huán

血液循环: tuần hoàn máu

Cụm từ
血液增强剂xuè yè zēng qiáng jì

血液增强剂: oxyglobin

Cụm từ
血液凝结xuè yè níng jié

血液凝结: đông máu

Cụm từ
血液xuè yè

血液: máu

Cụm từ
脑脊液nǎo jǐ yè

脑脊液: dịch não tủy (CSF)

Cụm từ
脑液nǎo yè

脑液: dịch não

Cụm từ
胰液yí yè

胰液: dịch tụy

Cụm từ
胃液wèi yè

胃液: dịch dạ dày

Cụm từ
细胞外液xì bāo wài yè

细胞外液: dịch ngoại bào

Cụm từ
精液jīng yè

精液: tinh dịch

Cụm từ
移液器yí yè qì

移液器: ống pipet

Cụm từ
眼线液yǎn xiàn yè

眼线液: bút kẻ mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
痰液tán yè

痰液: nước bọt; đờm

Cụm từ
琼浆玉液qióng jiāng yù yè

琼浆玉液: ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu; rượu hảo hạng; rượu thượng hạng

Thành ngữ
营养液yíng yǎng yè

营养液: dung dịch dinh dưỡng

Cụm từ
滤液lǜ yè

滤液: dịch lọc

Cụm từ
润发液rùn fà yè

润发液: dầu xả

Cụm từ
滴眼液dī yǎn yè

滴眼液: thuốc nhỏ mắt

Cụm từ
溶液róng yè

溶液: dung dịch (hóa học)

Cụm từ
泪液lèi yè

泪液: nước mắt; lệ

Cụm từ
淋巴液lín bā yè

淋巴液: dịch bạch huyết; bạch huyết

Cụm từ