Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “样”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yàng

样: cách; thứ; phương thức; diện mạo; hình dạng; lượng từ: loại, kiểu

Từ vựng
样貌yàng mào

样貌: diện mạo; sự thể hiện

Cụm từ
样章yàng zhāng

样章: chương mẫu

Cụm từ
样机yàng jī

样机: nguyên mẫu

Cụm từ
样样yàng yàng

样样: mọi loại

Cụm từ
样条函数yàng tiáo hán shù

样条函数: hàm spline (toán)

Cụm từ
样板戏yàng bǎn xì

样板戏: kịch mẫu (các vở kinh kịch và ba-lê được sản xuất trong thời Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
样板yàng bǎn

样板: khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ

Cụm từ
样本yàng běn

样本: mẫu; vật mẫu

Cụm từ
样张yàng zhāng

样张: (in ấn) bản in thử; trang mẫu; ảnh mẫu; (thiết kế thời trang) bảng mẫu rập

Cụm từ
样式yàng shì

样式: loại; phong cách

Cụm từ
样子yàng zi

样子: dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu; hình mẫu

Cụm từ
样单yàng dān

样单: bảng mẫu; biểu mẫu; (tin học) bảng kiểu dáng

Cụm từ
样品yàng pǐn

样品: mẫu; vật mẫu

Cụm từ
样儿yàng r

样儿: xem 樣子|样子[yang4zi5]

Cụm từ
样例yàng lì

样例: mẫu; mô hình; ví dụ

Cụm từ
银样镴枪头yín yàng là qiāng tóu

银样镴枪头: đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn

Thành ngữ
重样chóng yàng

重样: giống; tương tự; cùng loại

Cụm từ
那样nà yàng

那样: loại đó; kiểu đó

Cụm từ
这么样zhè me yàng

这么样: như vậy; theo cách này

Cụm từ
这样子zhè yàng zi

这样子: như vậy; như thế; cách này; như thế này

Cụm từ
这样一来zhè yàng yī lái

这样一来: như vậy; nếu xảy ra điều này thì

Cụm từ
这样zhè yàng

这样: loại này; như vậy; cách này; như thế

Cụm từ
走样儿zǒu yàng r

走样儿: mất dáng; bị biến dạng

Cụm từ
走样zǒu yàng

走样: mất dáng; bị biến dạng

Cụm từ
象样xiàng yàng

象样: biến thể của 像樣|像样[xiang4 yang4]

Cụm từ
变样儿biàn yàng r

变样儿: biến thể er hoá của 變樣|变样[bian4 yang4]

Cụm từ
变样biàn yàng

变样: thay đổi (diện mạo); thay đổi hình dạng

Cụm từ
谜样mí yàng

谜样: bí ẩn

Cụm từ
试样shì yàng

试样: kiểu; dạng; mẫu

Cụm từ
要样儿yào yàng r

要样儿: diện mạo; tác phong

Cụm từ
装模作样zhuāng mó zuò yàng

装模作样: giả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè; đóng kịch

Thành ngữ
血管粥样硬化xuè guǎn zhōu yàng yìng huà

血管粥样硬化: xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch

Cụm từ
蜡样芽孢杆菌là yàng yá bāo gǎn jūn

蜡样芽孢杆菌: (vi sinh) Bacillus cereus

Cụm từ
花样滑冰huā yàng huá bīng

花样滑冰: trượt băng nghệ thuật

Cụm từ
花样游泳huā yàng yóu yǒng

花样游泳: bơi nghệ thuật

Cụm từ
花样年华huā yàng nián huá

花样年华: tuổi thanh xuân rực rỡ

Cụm từ
花样刀huā yàng dāo

花样刀: giày trượt băng nghệ thuật

Cụm từ
花样huā yàng

花样: mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe; mưu mẹo; phong cách cầu kỳ (như trong 花樣滑冰|花样滑冰[hua1 yang4 hua2 bing1] trượt băng nghệ thuật)

Cụm từ
腺样xiàn yàng

腺样: tuyến adenoid; amidan hầu

Cụm từ
耍花样shuǎ huā yàng

耍花样: giở trò với ai

Cụm từ
老样子lǎo yàng zi

老样子: tình hình cũ; mọi thứ như trước

Cụm từ
纸样zhǐ yàng

纸样: mẫu giấy làm mẫu trong may mặc; mẫu giấy

Cụm từ
粥样硬化zhōu yàng yìng huà

粥样硬化: xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch

Cụm từ
空气取样器kōng qì qǔ yàng qì

空气取样器: thiết bị lấy mẫu không khí

Cụm từ
空气取样kōng qì qǔ yàng

空气取样: lấy mẫu không khí

Cụm từ
科研样机kē yán yàng jī

科研样机: nguyên mẫu nghiên cứu

Cụm từ
看样子kàn yàng zi

看样子: hình như; trông có vẻ

Cụm từ
异样yì yàng

异样: khác biệt; đặc biệt

Cụm từ
留样liú yàng

留样: mẫu lưu; (nhà sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc dược phẩm) lưu lại mẫu của lô sản phẩm (viết tắt của 保留樣品|保留样品[bao3 liu2 yang4 pin3])

Viết tắt
生物多样性shēng wù duō yàng xìng

生物多样性: đa dạng sinh học

Cụm từ
生命多样性shēng mìng duō yàng xìng

生命多样性: đa dạng sinh học

Cụm từ
照样zhào yàng

照样: như trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự; vẫn; tu‌y nhiên

Cụm từ
照原样zhào yuán yàng

照原样: sao chép; theo hình dạng gốc; khôi phục nguyên trạng

Cụm từ
模样mú yàng

模样: dáng vẻ; phong cách; diện mạo; xấp xỉ; khoảng; LT:個|个[ge4]; cũng đọc là [mo2 yang4]

Cụm từ
榜样bǎng yàng

榜样: ví dụ; hình mẫu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
校样jiào yàng

校样: bản in thử (in ấn)

Cụm từ
有样学样yǒu yàng xué yàng

有样学样: bắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác

Cụm từ
改样gǎi yàng

改样: thay đổi hoàn toàn

Cụm từ
摆样子bǎi yàng zi

摆样子: làm cho có lệ; giữ thể diện

Cụm từ