走样
mất dáng; bị biến dạng
mất dáng; bị biến dạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất dáng; bị biến dạng
›走漏zǒu lòurò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
›走查zǒu cháđi kiểm tra (máy tính)
›走步zǒu bùđi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)
›走板zǒu bǎnlệch nhịp; nghe tệ (khi hát); (ví von) lạc đề; (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy; chạy đà
›走水zǒu shuǐrò rỉ; chảy; bị cháy
›走时zǒu shí(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)
›走江湖zǒu jiāng húđi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.