留样
mẫu lưu; (nhà sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc dược phẩm) lưu lại mẫu của lô sản phẩm (viết tắt của 保留樣品|保留样品[bao3 liu2 yang4 pin3])
mẫu lưu; (nhà sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc dược phẩm) lưu lại mẫu của lô sản phẩm (viết tắt của 保留樣品|保留样品[bao3 liu2 yang4 pin3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sao băng; sao đổi ngôi; lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])
›流调liú diàokhảo sát dịch tễ (viết tắt của 流行病學調查|流行病学调查[liu2 xing2 bing4 xue2 diao4 cha2])
›流脑liú nǎoviêm màng não tủy sống do nhiễm khuẩn (viết tắt của 流行性腦膜炎|流行性脑膜炎[liu2 xing2 xing4 nao3 mo2 yan2])
›略作lüè zuòđược viết tắt thành; (theo sau bởi động từ) hơi
›略字lüè zìchữ viết tắt; chữ giản lược
›略称lüè chēngviết tắt
›略语lüè yǔviết tắt
›理中客lǐ zhōng kèlý trí, trung lập, khách quan (viết tắt của 理性、中立、客觀|理性、中立、客观[li3 xing4 , zhong1 li4 , ke4 guan1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.