Kết quả cho “是”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
là
phải chăng, hay không
vì vậy; do đó; nên
vì vậy; nên; do đó
(trang trọng) ngày này; ngày đó
đúng vậy, đúng rồi; biến thể của 似的[shi4 de5]
(viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều
đúng và sai; cãi nhau
có phải hay không; phải hoặc không; có hay không
(về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái
sriracha (từ mượn)
Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường)
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
nơi có rắc rối; khu vực phức tạp
phân biệt đúng sai (thành ngữ)
nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
thuốc nào cũng có tác dụng phụ
xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai
nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó
xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛[shi4 luo2 zi5 shi4 ma3 , qian1 chu1 lai5 liu4 liu5]
nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
thế là, vậy nên
nhưng mà