Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “是”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shì

是: biến thể của 是[shi4]

Từ vựng
shì

是: là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt; (phó từ để nhấn mạnh)

Từ vựng
是骡子是马,牵出来遛遛shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu

是骡子是马,牵出来遛遛: nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người

Thành ngữ
是骡子是马,拉出来遛遛shì luó zi shì mǎ , lā chū lai liù liu

是骡子是马,拉出来遛遛: xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛[shi4 luo2 zi5 shi4 ma3 , qian1 chu1 lai5 liu4 liu5]

Cụm từ
是非莫辨shì fēi mò biàn

是非莫辨: không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
是非自有公论shì fēi zì yǒu gōng lùn

是非自有公论: xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai

Thành ngữ
是非曲直shì fēi qū zhí

是非曲直: nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu

Thành ngữ
是非分明shì fēi fēn míng

是非分明: phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
是非之地shì fēi zhī dì

是非之地: nơi có rắc rối; khu vực phức tạp

Cụm từ
是非不分shì fēi bù fēn

是非不分: không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
是非shì fēi

是非: đúng và sai; cãi nhau

Cụm từ
是药三分毒shì yào sān fēn dú

是药三分毒: thuốc nào cũng có tác dụng phụ

Cụm từ
是荷shì hé

是荷: (viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều

Cụm từ
是的shì de

是的: đúng vậy, đúng rồi; biến thể của 似的[shi4 de5]

Cụm từ
是日shì rì

是日: (trang trọng) ngày này; ngày đó

Cụm từ
是故shì gù

是故: vì vậy; nên; do đó

Cụm từ
是拉差shì lā chā

是拉差: sriracha (từ mượn)

Cụm từ
是德科技Shì dé Kē jì

是德科技: Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường)

Cụm từ
是味儿shì wèi r

是味儿: (về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái

Cụm từ
是否shì fǒu

是否: liệu có (hay không); nếu; có phải hay không

Cụm từ
是可忍,孰不可忍shì kě rěn , shú bù kě rěn

是可忍,孰不可忍: nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó

Thành ngữ
是以shì yǐ

是以: vì vậy; do đó; nên

Cụm từ
是不是shì bù shì

是不是: có phải hay không; phải hoặc không; có hay không

Cụm từ
失败是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

失败是成功之母: thất bại là mẹ thành công

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
马首是瞻mǎ shǒu shì zhān

马首是瞻: mù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất

Thành ngữ
颠倒是非diān dǎo shì fēi

颠倒是非: lật ngược đúng sai

Cụm từ
头头是道tóu tóu shì dào

头头是道: rõ ràng và logic

Cụm từ
需要是发明之母xū yào shì fā míng zhī mǔ

需要是发明之母: Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)

Tục ngữ / châm ngôn
虽是suī shì

虽是: mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu

Cụm từ
阿是穴ā shì xué

阿是穴: (Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải huyệt châm cứu chuẩn

Cụm từ
钱是万恶之源qián shì wàn è zhī yuán

钱是万恶之源: Tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi

Cụm từ
钱不是万能的,没钱是万万不能的qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

钱不是万能的,没钱是万万不能的: tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
钉是钉,铆是铆dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

钉是钉,铆是铆: nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng

Thành ngữ
那是nà shi

那是: (thông tục) tất nhiên; tự nhiên; thật sự

Cụm từ
那倒是nà dào shi

那倒是: Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)

Cụm từ
还是hái shi

还是: vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ; hoặc

Cụm từ
这就是说zhè jiù shì shuō

这就是说: nói cách khác; tức là

Cụm từ
身体是革命的本钱shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

身体是革命的本钱: nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng; hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ
赔不是péi bú shi

赔不是: xin lỗi

Cụm từ
贪婪是万恶之源tān lán shì wàn è zhī yuán

贪婪是万恶之源: Tham lam là cội nguồn của mọi tội lỗi

Cụm từ
说是一回事,而做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

说是一回事,而做又是另外一回事: xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]

Cụm từ
说是一回事,做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

说是一回事,做又是另外一回事: Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)

Thành ngữ
见风是雨jiàn fēng shì yǔ

见风是雨: nghĩa đen: thấy gió cho là mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin; tin vào bất cứ điều gì người ta nói

Thành ngữ
要是yào shi

要是: (thông tục) nếu

Cụm từ
要不是yào bu shì

要不是: nếu không phải vì; nếu không có

Cụm từ
蚂蚱也是肉mà zha yě shì ròu

蚂蚱也是肉: nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
蚊子再小也是肉wén zi zài xiǎo yě shì ròu

蚊子再小也是肉: nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de là

姜还是老的辣: gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
姜是老的辣jiāng shì lǎo de là

姜是老的辣: xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣[jiang1 hai2 shi4 lao3 de5 la4]

Cụm từ
葫芦里卖的是什么药hú lu lǐ mài de shì shén me yào

葫芦里卖的是什么药: có gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?

Cụm từ
莫衷一是mò zhōng yī shì

莫衷一是: không thể đi đến quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng; không có quyết định nhất trí; vẫn còn là vấn đề tranh luận

Thành ngữ
莫不是mò bù shì

莫不是: có lẽ; hoặc là; chẳng lẽ...?

Cụm từ
苦海无边,回头是岸kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn

苦海无边,回头是岸: Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được…

Thành ngữ
若是ruò shì

若是: nếu

Cụm từ
自行其是zì xíng qí shì

自行其是: hành động theo ý mình; có cách làm của riêng mình

Cụm từ
自以为是zì yǐ wéi shì

自以为是: tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp

Thành ngữ
听风就是雨tīng fēng jiù shì yǔ

听风就是雨: nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin

Thành ngữ
听见风就是雨tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

听见风就是雨: nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác

Cụm từ
而是ér shì

而是: mà là

Cụm từ
老是lǎo shi

老是: luôn luôn

Cụm từ