钱是万恶之源
Tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi
Tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền
›钱树qián shùcây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng
›钱永健Qián Yǒng jiànRoger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa và là người đoạt giải Nobel năm 2008
›钱夹qián jiāví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]
›钱物qián wùtiền và vật có giá trị
›钱多事少离家近qián duō shì shǎo lí jiā jìnnhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng
›钱塘潮Qián táng cháohiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường
›钱粮qián liángthuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.