Kết quả cho “散”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tản ra, tỏa ra, rải ra
đi dạo
giải tán cuộc họp; dời họp; xong
văn xuôi tự do
chăn nuôi thả rông (gia cầm, gia súc,...)
thuốc bột
thổ phỉ phân tán; (ví dụ) ghi chép linh tinh; ghi chú bên lề
phân phối; phát ra; phát hành
(rạp hát) tan; (buổi diễn) kết thúc
phung phí; mất
tan học
khách du lịch tự do (free independent traveler); khách du lịch cá nhân (trái ngược với đi theo đoàn)
(vật lý) tán xạ
bị giải tán hoàn toàn (đám đông)
(một nhóm người) sống rải rác trên một khu vực
tan làm cuối ngày
kết thúc tiệc
chỗ ngồi lẻ (trong rạp); hành khách không thường xuyên (trong xe kéo)
tách ra; phân tán
đạn shotgun; đạn chùm
xua tan nỗi lo; xua tan buồn chán
kết thúc buổi biểu diễn
cá nhân (cổ đông); nhà đầu tư nhỏ lẻ
võ thuật tổng hợp