Kết quả tra từ “护”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
护: bảo vệ
护发素: dầu xả
护发乳: dầu xả
护食: (chó v.v.) bảo vệ hoặc canh giữ thức ăn
护颈套: nẹp cổ
护送: hộ tống; tháp tùng
护轨: (đường sắt) thanh chắn bảo vệ
护身符子: bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú
护身符: bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú
护贝胶膜: (Đài Loan) màng ép plastic; túi ép plastic
护贝膜: xem 護貝膠膜|护贝胶膜[hu4 bei4 jiao1 mo2]
护贝机: máy ép plastic; máy ép
护贝: (văn phòng phẩm) ép plastic (Đài Loan)
护卫舰: khinh hạm
护卫艇: tàu hộ tống; khinh hạm
护卫: bảo vệ; canh gác; vệ sĩ (cho quan chức thời xưa)
护着: bảo vệ; canh gác; che chở
护航舰: tàu hộ tống
护航: hộ tống hải quân; hộ tống
护膝: miếng đệm đầu gối; đai bảo vệ gối
护肤: chăm sóc da
护胫: miếng bảo vệ ống chân; đệm bảo vệ ống chân
护肘: miếng đệm khuỷu tay; hỗ trợ khuỷu tay
护老者: người chăm sóc người già; nhân viên chăm sóc người cao tuổi
护短: bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai
护目镜: kính bảo hộ; kính bảo vệ
护甲: áo giáp; áo chống đạn
护生: sinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh
护理学: ngành điều dưỡng
护理: chăm sóc; chăm nom và bảo vệ
护犊子: (về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
护照: hộ chiếu; LT:本[ben3],個|个[ge4]
护法神: các thần hộ pháp của Phật giáo
护法战争: Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế
护法: giữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)
护栏: lan can bảo vệ; hàng rào
护手霜: kem dưỡng da tay; sữa dưỡng da tay
护手盘: bảo vệ tay cầm (ví dụ: trên kiếm)
护工: phụ tá y tá; trợ lý điều dưỡng; nhân viên chăm sóc
护封: bìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu
护孔环: (Đài Loan) khoen xỏ
护士: y tá; LT:個|个[ge4]
护城河: hào nước (xung quanh tường thành)
护国运动: Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…
护国军: Quân đội Bảo vệ Quốc gia năm 1915 (nổi dậy chống lại Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3])
护国战争: Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…
护国战: Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…
护佑: ban phước và bảo vệ; bảo vệ
养护: bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...)
集体防护: bảo vệ tập thể
陪护: chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.); người chăm sóc
防护眼镜: kính bảo hộ
防护服: quần áo bảo hộ; trang phục chống độc
防护: phòng thủ; bảo vệ
重症监护: chăm sóc đặc biệt
重病特护区: khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện)
重病特护: chăm sóc đặc biệt
医护人员: nhân viên y tế; bác sĩ và y tá
医护: bác sĩ và y tá; y tế; nhân viên y tế
医疗护理: chăm sóc sức khỏe