Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
护膝護膝

hù xī

护膝 là gì?

护膝 [hù xī] có nghĩa là miếng đệm đầu gối; đai bảo vệ gối.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 护膝 trong tiếng Việt

  1. miếng đệm đầu gối
  2. đai bảo vệ gối

Cách đọc và ghi nhớ 护膝

护膝 được đọc là hù xī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “miếng đệm đầu gối; đai bảo vệ gối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan