护生
sinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh
sinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)
›护理学hù lǐ xuéngành điều dưỡng
›护法神hù fǎ shéncác thần hộ pháp của Phật giáo
›护法战争hù fǎ zhàn zhēngChiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›护理hù lǐchăm sóc; chăm nom và bảo vệ
›护目镜hù mù jìngkính bảo hộ; kính bảo vệ
›护犊子hù dú zi(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
›护老者hù lǎo zhěngười chăm sóc người già; nhân viên chăm sóc người cao tuổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.