护照
hộ chiếu; LT:本[ben3],個|个[ge4]
hộ chiếu; LT:本[ben3],個|个[ge4]
护照 thường mang nghĩa “hộ chiếu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 护照, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các thần hộ pháp của Phật giáo
›护犊子hù dú zi(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
›护法战争hù fǎ zhàn zhēngChiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›护理hù lǐchăm sóc; chăm nom và bảo vệ
›护法hù fǎgiữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)
›护理学hù lǐ xuéngành điều dưỡng
›护栏hù lánlan can bảo vệ; hàng rào
›护生hù shēngsinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.