Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “市”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shì

市: chợ; thành phố; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
市顷shì qǐng

市顷: đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta

Cụm từ
市面上shì miàn shàng

市面上: trên thị trường

Cụm từ
市面shì miàn

市面: thị trường (tức là thế giới kinh doanh và thương mại)

Cụm từ
市集shì jí

市集: hội chợ; chợ (ở nơi công cộng); thị trấn nhỏ

Cụm từ
市长shì zhǎng

市长: thị trưởng

Cụm từ
市镇shì zhèn

市镇: thị trấn nhỏ

Cụm từ
市钱shì qián

市钱: đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 5 gram

Cụm từ
市里shì lǐ

市里: lý (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng 500 mét)

Cụm từ
市郊shì jiāo

市郊: vùng ngoại ô; ngoại thành

Cụm từ
市辖区shì xiá qū

市辖区: quận trực thuộc thành phố (đơn vị hành chính cấp huyện)

Cụm từ
市议会shì yì huì

市议会: hội đồng thành phố

Cụm từ
市议员shì yì yuán

市议员: ủy viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng

Cụm từ
市县shì xiàn

市县: thị trấn và huyện

Cụm từ
市立shì lì

市立: thuộc thành phố; thành phố; quản lý bởi thành phố

Cụm từ
市盈率shì yíng lǜ

市盈率: tỷ lệ PE

Cụm từ
市净率shì jìng lǜ

市净率: tỷ lệ giá trên sổ sách (tài chính)

Cụm từ
市民社会shì mín shè huì

市民社会: xã hội dân sự (luật)

Cụm từ
市民shì mín

市民: cư dân thành phố

Cụm từ
市曹shì cáo

市曹: chợ; quan chức phụ trách tiểu thương

Cụm từ
市斤shì jīn

市斤: đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 0,5 kg

Cụm từ
市政税shì zhèng shuì

市政税: thuế hội đồng thành phố; thuế đô thị

Cụm từ
市政厅shì zhèng tīng

市政厅: tòa thị chính

Cụm từ
市政府shì zhèng fǔ

市政府: tòa thị chính; chính quyền thành phố

Cụm từ
市政shì zhèng

市政: quản lý đô thị

Cụm từ
市担shì dàn

市担: đơn vị trọng lượng Trung Quốc bằng 100 cân (hoặc 50 kg)

Cụm từ
市撮shì cuō

市撮: mililit (cũ)

Cụm từ
市引shì yǐn

市引: đơn vị khoảng cách bằng 33⅓ mét

Cụm từ
市尺shì chǐ

市尺: thước (đơn vị chiều dài của Trung Quốc bằng ⅓ mét)

Cụm từ
市寸shì cùn

市寸: thốn (đơn vị chiều dài của Trung Quốc bằng ⅓ decimét)

Cụm từ
市容shì róng

市容: diện mạo thành phố

Cụm từ
市委shì wěi

市委: ủy ban thành phố

Cụm từ
市场调查shì chǎng diào chá

市场调查: nghiên cứu thị trường

Cụm từ
市场经济shì chǎng jīng jì

市场经济: kinh tế thị trường

Cụm từ
市场竞争shì chǎng jìng zhēng

市场竞争: cạnh tranh trong thị trường

Cụm từ
市场营销shì chǎng yíng xiāo

市场营销: tiếp thị

Cụm từ
市场换技术shì chǎng huàn jì shù

市场换技术: tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị…

Cụm từ
市场定位shì chǎng dìng wèi

市场定位: định vị (tiếp thị)

Cụm từ
市场化shì chǎng huà

市场化: thị trường hóa

Cụm từ
市场划分shì chǎng huà fēn

市场划分: phân khúc thị trường

Cụm từ
市场准入shì chǎng zhǔn rù

市场准入: tiếp cận thị trường

Cụm từ
市场价shì chǎng jià

市场价: giá thị trường

Cụm từ
市场占有率shì chǎng zhàn yǒu lǜ

市场占有率: thị phần

Cụm từ
市场份额shì chǎng fèn é

市场份额: thị phần

Cụm từ
市场shì chǎng

市场: khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)

Cụm từ
市厘shì lí

市厘: li (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ milimét)

Cụm từ
市南区Shì nán qū

市南区: quận Shinan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
市区shì qū

市区: quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm

Cụm từ
市北区Shì běi qū

市北区: quận Shibei của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
市制shì zhì

市制: đơn vị đo lường của Trung Quốc

Cụm từ
市分shì fēn

市分: fen (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ cm)

Cụm từ
市两shì liǎng

市两: đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram

Cụm từ
市内shì nèi

市内: bên trong thành phố

Cụm từ
市侩shì kuài

市侩: con buôn vô lương; tên trục lợi; tâm hồn vụ lợi

Cụm từ
市价shì jià

市价: giá trị thị trường

Cụm từ
市值shì zhí

市值: vốn hóa thị trường; giá trị thị trường

Cụm từ
市占率shì zhàn lǜ

市占率: thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率

Viết tắt
市井小民shì jǐng xiǎo mín

市井小民: người dân thường; dân dã; thường dân

Cụm từ
市井shì jǐng

市井: chợ búa; thị trấn; đường phố (môi trường đô thị); nơi lui tới của người dân thường

Cụm từ
市中心shì zhōng xīn

市中心: trung tâm thành phố; khu trung tâm

Cụm từ