Kết quả cho “尿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(khẩu ngữ) nước tiểu
tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]
đi tè
tã lót
đái dầm
tiểu gấp
cảm giác buồn tiểu
mẫu nước tiểu
xét nghiệm nước tiểu; phân tích nước tiểu; làm xét nghiệm nước tiểu
chứng urê máu cao (y học)
(tiếng địa phương) bàng quang
nước tiểu
đái dầm
phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh
tã lót
bô
carbamide; urea (NH2)2CO
bàng quang
(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
niệu đạo; đường tiết niệu
(khẩu ngữ) tã dùng một lần
nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
hăm tã
chứng urê máu cao (y học)