Kết quả tra từ “尿”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尿: (khẩu ngữ) nước tiểu
尿: tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]
尿点: phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh
尿道: niệu đạo; đường tiết niệu
尿遁: (tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
尿裤子: đái ra quần
尿脬: bàng quang
尿素: carbamide; urea (NH2)2CO
尿盆儿: biến thể er hoá của 尿盆[niao4 pen2]
尿盆: bô
尿生殖管道: đường tiết niệu sinh dục
尿片: tã lót
尿炕: đái dầm
尿液: nước tiểu
尿泡: (tiếng địa phương) bàng quang
尿毒症: chứng urê máu cao (y học)
尿毒: chứng urê máu cao (y học)
尿检: xét nghiệm nước tiểu; phân tích nước tiểu; làm xét nghiệm nước tiểu
尿样: mẫu nước tiểu
尿意: cảm giác buồn tiểu
尿急: tiểu gấp
尿床: đái dầm
尿布疹: hăm tã
尿布: tã lót
尿尿: đi tè
尿嘧啶: nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
尿不湿: (khẩu ngữ) tã dùng một lần
黑尿症: bệnh alkapton niệu
验尿: làm xét nghiệm nước tiểu
遗尿: chứng đái dầm
输尿管: niệu quản
血尿: tiểu ra máu
苯酮尿症: phenylketonuria (PKU)
苯丙酮尿症: (y học) phenylketonuria
纸尿裤: tã dùng một lần
纸尿片: tã dùng một lần
纸尿布: tã dùng một lần
粪尿: phân và nước tiểu; chất thải bài tiết
糖尿病: bệnh tiểu đường; đái tháo đường
第二型糖尿病: bệnh tiểu đường loại 2
第一型糖尿病: Bệnh tiểu đường loại 1
端尿: đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
童子尿: nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)
玻尿酸: axit hyaluronic; hyaluronan
活人让尿憋死: nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc
泌尿系统: hệ tiết niệu
泌尿器: đường tiết niệu; cơ quan tiết niệu
泌尿: đi tiểu; sự đi tiểu
撒尿: đi tiểu; đái; đi vệ sinh; tè
排尿: đi tiểu
抗利尿激素: vasopressin (sinh hóa)
把尿: đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
懒驴上磨屎尿多: (tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh
憋尿: nhịn tiểu; cố nhịn không đi tiểu
屙尿: đi tiểu
屁滚尿流: sợ đến mức tè cả ra quần (thành ngữ); sợ phát khiếp
导尿管: ống thông tiểu
导尿: đặt ống thông tiểu
利尿剂: thuốc lợi tiểu
利尿: thúc đẩy tiểu tiện; lợi tiểu