粪尿 là gì?
粪尿 [fèn niào] có nghĩa là phân và nước tiểu; chất thải bài tiết.
Nghĩa của từ 粪尿 trong tiếng Việt
- phân và nước tiểu
- chất thải bài tiết
Cách đọc và ghi nhớ 粪尿
粪尿 được đọc là fèn niào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân và nước tiểu; chất thải bài tiết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .