童子尿
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
童子尿
nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)
Giản thể童子尿
Phồn thể童子尿
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng