Kết quả tra từ “尺”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尺: một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây; một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc; LT: 支[zhi1], 把[ba3]
尺: một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
尺骨: xương trụ (giải phẫu); xương cẳng tay
尺规作图: dựng hình bằng thước và compa (hình học)
尺规: thước và compa (trong các phép dựng hình hình học)
尺蠖蛾: bướm trong họ Geometridae
尺蠖: sâu đo, ấu trùng của bướm trong họ Geometridae; sâu inch
尺码: kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)
尺短寸长: viết tắt của 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长[chi3 you3 suo3 duan3 , cun4 you3 suo3 chang2]
尺有所短,寸有所长: nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu; mọi thứ đều có…
尺度: thang đo; tiêu chuẩn
尺寸过大: quá khổ (hành lý, hàng hóa, v.v.)
尺寸: kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
尺子: thước kẻ (dụng cụ đo lường); LT:把[ba3]
尺八: shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)
钢曲尺: ê ke thép (dụng cụ đo góc vuông)
量油尺: que thăm dầu; thước đo dầu
量尺寸: đo kích thước của ai đó
道高一尺,魔高一丈: (thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng…
游标卡尺: thước cặp đồng hồ
近在咫尺: gần trong tầm với; gần ngay trước mắt
软尺: thước mềm; thước dây
计算尺: thước tính
角曲尺: thước đo góc (dụng cụ đo góc)
角尺: ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
表尺: thước ngắm sau (của súng)
万能曲尺: thước đo góc vạn năng
英尺: foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m)
立方公尺: mét khối (m³)
矩尺座: Chòm sao Norma
矩尺: thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
直角尺: ê ke (dụng cụ thợ mộc)
直尺: thước thẳng
皮尺: thước dây
百尺竿头,更进一步: theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn…
百尺竿头: đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)
界尺: thước không chia vạch; thước thẳng
无风三尺浪: nghĩa đen: sóng lớn khi không có gió (thành ngữ); nghĩa bóng: rắc rối bất ngờ xảy ra
深度尺: thiết bị hoặc đồng hồ đo độ sâu
活动曲尺: thuốc đo góc có thể trượt
油尺: cây thăm dầu; thước đo dầu
水平尺: thước thuỷ bình
比例尺: tỷ lệ xích; thước tỷ lệ; thước kỹ sư
标准尺寸: cỡ mẫu
标尺: thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng)
曲尺楼梯: cầu thang có góc vuông; cầu thang hình chữ L
曲尺: thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
折尺: thước gấp
探尺: que thăm; dụng cụ đo lường
得寸进尺: nghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn một thước
平方英尺: foot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)
市尺: thước (đơn vị chiều dài của Trung Quốc bằng ⅓ mét)
工尺谱: kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc
塞尺: thước đo khe hở
垂涎三尺: thèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát; thèm muốn; thèm thuồng
咫尺天涯: gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
咫尺: rất gần; rất sát
合四乙尺工: tên của năm nốt trong ngũ cung Trung Quốc, tương ứng gần với do, re, mi, sol, la
卷尺: thước dây; thước cuộn; LT:把[ba3]
卡尺: thước cặp