尺度
thang đo; tiêu chuẩn
thang đo; tiêu chuẩn
尺度 thường mang nghĩa “thang đo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 尺度, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá khổ (hành lý, hàng hóa, v.v.)
›尺子chǐ zithước kẻ (dụng cụ đo lường); LT:把[ba3]
›尺码chǐ mǎkích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)
›尺八chǐ bāshakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)
›尺蠖chǐ huòsâu đo, ấu trùng của bướm trong họ Geometridae; sâu inch
›尺蠖蛾chǐ huò ébướm trong họ Geometridae
›尺规chǐ guīthước và compa (trong các phép dựng hình hình học)
›尺规作图chǐ guī zuò túdựng hình bằng thước và compa (hình học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.