Kết quả tra từ “室”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
室: phòng; đơn vị công tác; mộ; bao kiếm; gia đình hoặc thị tộc; một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
室颤: rung tâm thất (V-fib), viết tắt của 心室顫動|心室颤动[xin1 shi4 chan4 dong4]
室韦: bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường
室迩人遐: nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất
室町幕府: Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
室町: Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
室温: nhiệt độ phòng
室女座: Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)
室女: quý cô chưa kết hôn; trinh nữ; Xử Nữ (cung hoàng đạo)
室外: ngoài trời
室友: bạn cùng phòng
室内设计: thiết kế nội thất
室内装潢: trang trí nội thất
室内乐: nhạc thính phòng
室内: trong nhà
鼓室: hòm nhĩ (của tai giữa)
驾驶室: buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển
餐室: phòng ăn
电离室: buồng ion hóa
云室: buồng mây (cloud chamber) (vật lý)
阶梯教室: giảng đường
陈列室: phòng trưng bày
辟室密谈: thảo luận sau cánh cửa đóng kín
辟室: nghĩa đen: mở phòng; nghĩa bóng: ẩn mình trong phòng yên tĩnh; đằng sau cánh cửa đóng kín
阅览室: phòng đọc; LT:間|间[jian1]
门诊室: phòng khám; khoa khám bệnh (hoặc phòng tư vấn)
钟室: phòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)
金柜石室: nơi cất giữ an toàn cho vật phẩm quan trọng
金匮石室: biến thể của 金櫃石室|金柜石室[jin1 gui4 shi2 shi4]
医务室: phòng y tế; phòng khám; LT:個|个[ge4]
办公室: văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục; LT:間|间[jian1]
起居室: phòng khách; phòng sinh hoạt chung
贵宾室: phòng chờ VIP
贝尔实验室: Bell Labs
课室: phòng học
语言实验室: phòng thí nghiệm ngôn ngữ
诊室: phòng khám
解剖室: phòng giải phẫu
蟏蛸满室: Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)
兰室: phòng của quý bà (kính ngữ)
芝兰之室: nghĩa đen: phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ
卧室: phòng ngủ; LT:間|间[jian1]
脑室: não thất
聊天室: phòng chat
继室: người vợ thứ hai (của người góa vợ)
编辑室: phòng biên tập
绮室: căn phòng tráng lệ
网室: khu vực che lưới (bảo vệ cây trồng)
签派室: văn phòng điều phối
簉室: thê thiếp
筑室道谋: nghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối
空室清野: phòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì; chính sách tiêu thổ
科室: khoa; phòng ban; đơn vị hành chính (ví dụ: khoa hồi sức tích cực)
砚室: hộp đựng nghiên mực
硐室: phòng (khai thác)
盥洗室: nhà vệ sinh; phòng rửa mặt; phòng tắm; buồng vệ sinh; LT:間|间[jian1]
皇室: hoàng gia; hoàng tộc; thành viên hoàng gia
登堂入室: nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn
病室: phòng bệnh; khu bệnh; phòng của bệnh nhân; LT:間|间[jian1]
画室: xưởng vẽ