金柜石室
nơi cất giữ an toàn cho vật phẩm quan trọng
nơi cất giữ an toàn cho vật phẩm quan trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
két sắt; tủ an toàn; tủ sách kim loại
›金正恩Jīn Zhèng ēnKim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc…
›金橘jīn júquất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]
›金正日Jīn Zhèng rìKim Jong-il (1942-2011), Lãnh tụ kính yêu của Bắc Triều Tiên 1982-2011
›金枪鱼jīn qiāng yúcá ngừ
›金正男Jīn Zhèng nánKim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]
›金榜题名jīn bǎng tí míngđỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến
›金正银Jīn Zhèng yíncách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.