贵宾室
phòng chờ VIP
phòng chờ VIP
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khách mời danh dự; khách quý; VIP
›贵宾犬guì bīn quǎnpoodle
›贵胄guì zhòuhậu duệ của quý tộc phong kiến
›贵贱guì jiànquý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
›贵珊瑚guì shān húsan hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
›贵溪市Guì xī shìQuy Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
›贵重guì zhòngquý giá
›贵溪Guì xīQuý Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.