钟室
phòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)
phòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạc chuông
›钟罩zhōng zhàochuông thủy tinh; mái vòm (dùng để bao phủ hoặc bảo vệ thứ gì đó)
›钟鸣漏尽zhōng míng lòu jìnqua thời kỳ đỉnh cao; những năm tháng suy tàn
›钟乳石zhōng rǔ shíthạch nhũ
›钟山Zhōng shānquận Zhongshan của thành phố Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], Quý Châu; huyện Zhongshan ở Hezhou…
›钟乳zhōng rǔmăng đá
›钟山区Zhōng shān qūquận Zhongshan của địa cấp thị Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], tỉnh Quý Châu
›钟山县Zhōng shān xiànhuyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.