Kết quả cho “守”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trông giữ, coi giữ
giữ gìn di sản; bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt; duy trì hoạt động kinh doanh
canh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang
giữ vững; phòng thủ; giữ; canh gác
giữ lời hứa
chờ đợi; mong đợi; theo dõi; canh chừng; chăm sóc
lính gác; lính đồn trú
quân phòng thủ
tuân thủ pháp luật; tôn trọng pháp luật
quy tắc; quy định
chịu tang cha mẹ
vị trí phòng thủ; phòng bị
canh gác; phòng thủ
bảo vệ lãnh thổ; bảo vệ đất nước
đồn trú; đứng gác; đang làm nhiệm vụ đồn trú
trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh
chịu tang cha mẹ
tắc kè; thạch sùng
sống góa phụ; ở vậy thủ tiết
đón giao thừa; thức suốt đêm giao thừa âm lịch
phòng thủ
sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng)
giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước
bảo vệ; bảo hộ