Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “守”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shǒu

守: canh gác; phòng thủ; theo dõi; tuân thủ pháp luật; tuân theo (quy tắc hoặc nghi thức); gần; bên cạnh

Từ vựng
守株待兔shǒu zhū dài tù

守株待兔: ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
守斋shǒu zhāi

守斋: ăn chay

Cụm từ
守灵shǒu líng

守灵: canh giữ bên quan tài

Cụm từ
守门员shǒu mén yuán

守门员: thủ môn

Cụm từ
守门人shǒu mén rén

守门人: người gác cổng

Cụm từ
守门shǒu mén

守门: bắt gôn; trực cổng

Cụm từ
守军shǒu jūn

守军: quân phòng thủ

Cụm từ
守车shǒu chē

守车: toa của trưởng tàu; toa áp chót

Cụm từ
守身如玉shǒu shēn rú yù

守身如玉: giữ gìn sự trong sạch; bảo vệ phẩm hạnh; giữ trinh tiết

Cụm từ
守身shǒu shēn

守身: giữ gìn sự trong sạch; bảo vệ phẩm hạnh; giữ trinh tiết

Cụm từ
守财奴shǒu cái nú

守财奴: keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
守护神shǒu hù shén

守护神: thần bảo vệ; thánh bảo trợ

Cụm từ
守护shǒu hù

守护: bảo vệ; bảo hộ

Cụm từ
守规矩shǒu guī ju

守规矩: cư xử đúng mực; tuân thủ quy tắc

Cụm từ
守卫者shǒu wèi zhě

守卫者: người bảo vệ; người gác

Cụm từ
守卫shǒu wèi

守卫: canh gác; phòng thủ

Cụm từ
守旧派shǒu jiù pài

守旧派: người giữ cách cũ; người bảo thủ

Cụm từ
守旧shǒu jiù

守旧: bảo thủ; phản động

Cụm từ
守职shǒu zhí

守职: tuân thủ nhiệm vụ một cách vững vàng; tận tụy với công việc

Cụm từ
守约shǒu yuē

守约: giữ cuộc hẹn; giữ lời

Cụm từ
守节shǒu jié

守节: trung thành (với kỷ niệm của hôn phu); thủy chung (người quả phụ không tái hôn)

Cụm từ
守空房shǒu kōng fáng

守空房: ở nhà một mình (người phụ nữ đã kết hôn)

Cụm từ
守御shǒu yù

守御: phòng thủ

Cụm từ
守活寡shǒu huó guǎ

守活寡: ở nhà khi chồng đi vắng; người phụ nữ có chồng xa nhà lâu

Cụm từ
守法shǒu fǎ

守法: tuân thủ pháp luật

Cụm từ
守岁shǒu suì

守岁: đón giao thừa; thức suốt đêm giao thừa âm lịch

Cụm từ
守正不阿shǒu zhèng bù ē

守正不阿: công bằng và không thiên vị

Cụm từ
守业shǒu yè

守业: giữ gìn di sản; bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt; duy trì hoạt động kinh doanh

Cụm từ
守株缘木shǒu zhū yuán mù

守株缘木: viết tắt của 守株待兔,緣木求魚|守株待兔,缘木求鱼[shou3 zhu1 dai4 tu4 , yuan2 mu4 qiu2 yu2]

Viết tắt
守株待兔,缘木求鱼shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú

守株待兔,缘木求鱼: canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào

Thành ngữ
守株待兔shǒu zhū dài tù

守株待兔: nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động

Thành ngữ
守望相助shǒu wàng xiāng zhù

守望相助: cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài; giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau

Thành ngữ
守望台shǒu wàng tái

守望台: tháp canh

Cụm từ
守望shǒu wàng

守望: canh gác

Cụm từ
守服shǒu fú

守服: chịu tang cha mẹ

Cụm từ
守更shǒu gēng

守更: trực đêm

Cụm từ
守时shǒu shí

守时: đúng giờ

Cụm từ
守敌shǒu dí

守敌: phòng thủ của địch; quân đồn trú của địch

Cụm từ
守拙shǒu zhuō

守拙: giữ sự thật thà và nghèo khó

Cụm từ
守成shǒu chéng

守成: giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước

Cụm từ
守恒定律shǒu héng dìng lǜ

守恒定律: định luật bảo toàn (vật lý)

Cụm từ
守恒shǒu héng

守恒: sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng)

Cụm từ
守寡shǒu guǎ

守寡: sống góa phụ; ở vậy thủ tiết

Cụm từ
守宫shǒu gōng

守宫: tắc kè; thạch sùng

Cụm từ
守孝shǒu xiào

守孝: chịu tang cha mẹ

Cụm từ
守夜shǒu yè

守夜: trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh

Cụm từ
守土有责shǒu tǔ yǒu zé

守土有责: có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
守土shǒu tǔ

守土: bảo vệ lãnh thổ; bảo vệ đất nước

Cụm từ
守丧shǒu sāng

守丧: canh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang

Cụm từ
守口如瓶shǒu kǒu rú píng

守口如瓶: nghĩa đen: giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng; ít nói; không hé răng nửa lời

Thành ngữ
守势shǒu shì

守势: vị trí phòng thủ; phòng bị

Cụm từ
守则shǒu zé

守则: quy tắc; quy định

Cụm từ
守制shǒu zhì

守制: chịu tang cha mẹ

Cụm từ
守分shǒu fèn

守分: tuân thủ pháp luật; tôn trọng pháp luật

Cụm từ
守兵shǒu bīng

守兵: lính gác; lính đồn trú

Cụm từ
守备shǒu bèi

守备: đồn trú; đứng gác; đang làm nhiệm vụ đồn trú

Cụm từ
守候shǒu hòu

守候: chờ đợi; mong đợi; theo dõi; canh chừng; chăm sóc

Cụm từ
守信用shǒu xìn yòng

守信用: giữ lời hứa; đáng tin cậy

Cụm từ
守信shǒu xìn

守信: giữ lời hứa

Cụm từ