守业
giữ gìn di sản; bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt; duy trì hoạt động kinh doanh
giữ gìn di sản; bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt; duy trì hoạt động kinh doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuân thủ nhiệm vụ một cách vững vàng; tận tụy với công việc
›守旧shǒu jiùbảo thủ; phản động
›守正不阿shǒu zhèng bù ēcông bằng và không thiên vị
›守节shǒu jiétrung thành (với kỷ niệm của hôn phu); thủy chung (người quả phụ không tái hôn)
›守约shǒu yuēgiữ cuộc hẹn; giữ lời
›守岁shǒu suìđón giao thừa; thức suốt đêm giao thừa âm lịch
›守法shǒu fǎtuân thủ pháp luật
›守活寡shǒu huó guǎở nhà khi chồng đi vắng; người phụ nữ có chồng xa nhà lâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.