Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “厅”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tīng

厅: phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh

Từ vựng
厅长tīng zhǎng

厅长: trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc

Cụm từ
厅堂tīng táng

厅堂: phòng lớn

Cụm từ
点视厅diǎn shì tīng

点视厅: phòng đếm và xác minh phạm nhân

Cụm từ
餐厅cān tīng

餐厅: phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; LT:間|间[jian1],家[jia1]

Cụm từ
饭厅fàn tīng

饭厅: phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể

Cụm từ
音乐厅yīn yuè tīng

音乐厅: phòng hòa nhạc; khán phòng

Cụm từ
离港大厅lí gǎng dà tīng

离港大厅: phòng chờ khởi hành

Cụm từ
门厅mén tīng

门厅: sảnh vào; tiền sảnh

Cụm từ
过站大厅guò zhàn dà tīng

过站大厅: phòng chờ quá cảnh

Cụm từ
迪斯科厅dí sī kē tīng

迪斯科厅: sàn nhảy; hộp đêm

Cụm từ
迪厅dí tīng

迪厅: sàn nhảy; hộp đêm; viết tắt của 迪斯科廳|迪斯科厅

Viết tắt
农业厅nóng yè tīng

农业厅: sở nông nghiệp (cấp tỉnh)

Cụm từ
办公厅bàn gōng tīng

办公厅: văn phòng tổng hợp

Cụm từ
跑马厅pǎo mǎ tīng

跑马厅: đường đua ngựa; trường đua

Cụm từ
财税厅cái shuì tīng

财税厅: sở tài chính (tỉnh)

Cụm từ
警察厅Jǐng chá tīng

警察厅: Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Nhật Bản)

Cụm từ
西花厅Xī huā tīng

西花厅: Tạ Tây Hoa ở phía tây Trung Nam Hải, nơi ở của 周恩來|周恩来

Cụm từ
卫生厅wèi shēng tīng

卫生厅: sở y tế (tỉnh)

Cụm từ
花厅huā tīng

花厅: đình tiếp khách (thường là một phần của dinh thự lớn, và thường được xây trong vườn)

Cụm từ
舞厅舞wǔ tīng wǔ

舞厅舞: nhảy trong phòng khiêu vũ

Cụm từ
舞厅wǔ tīng

舞厅: phòng khiêu vũ; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
白厅Bái tīng

白厅: Whitehall

Cụm từ
环保厅huán bǎo tīng

环保厅: sở bảo vệ môi trường (tỉnh)

Cụm từ
理发厅lǐ fà tīng

理发厅: (Đài Loan) tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
牛排餐厅niú pái cān tīng

牛排餐厅: nhà hàng bít tết; nhà hàng chuyên món thịt nướng

Cụm từ
气象厅qì xiàng tīng

气象厅: văn phòng khí tượng

Cụm từ
民政厅mín zhèng tīng

民政厅: sở dân chính tỉnh

Cụm từ
歌厅gē tīng

歌厅: phòng karaoke; phòng hát (địa điểm cho các buổi hòa nhạc nhạc pop)

Cụm từ
会议厅huì yì tīng

会议厅: hội trường

Cụm từ
市政厅shì zhèng tīng

市政厅: tòa thị chính

Cụm từ
宴会厅yàn huì tīng

宴会厅: phòng khiêu vũ; phòng tiệc

Cụm từ
客厅kè tīng

客厅: phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
官厅水库Guān tīng Shuǐ kù

官厅水库: Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh

Cụm từ
大厅dà tīng

大厅: sảnh; hành lang

Cụm từ
啡厅fēi tīng

啡厅: xem 咖啡廳|咖啡厅[ka1 fei1 ting1]

Cụm từ
售票大厅shòu piào dà tīng

售票大厅: phòng vé

Cụm từ
咖啡厅kā fēi tīng

咖啡厅: quán cà phê

Cụm từ
前厅qián tīng

前厅: phòng chờ; phòng đợi; sảnh (của khách sạn, v.v.)

Cụm từ
到达大厅dào dá dà tīng

到达大厅: sảnh đến

Cụm từ
出港大厅chū gǎng dà tīng

出港大厅: phòng chờ khởi hành

Cụm từ
做厅长zuò tīng zhǎng

做厅长: (nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách

Cụm từ
候机厅hòu jī tīng

候机厅: phòng chờ sân bay

Cụm từ
主厅zhǔ tīng

主厅: sảnh chính

Cụm từ
中厅zhōng tīng

中厅: sảnh; phòng đợi; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
中共中央办公厅Zhōng Gòng Zhōng yāng Bàn gōng tīng

中共中央办公厅: Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, chịu trách nhiệm về các vấn đề kỹ thuật và hậu cần liên quan đến Trung ương Đảng; viết tắt…

Viết tắt
一房一厅yī fáng yī tīng

一房一厅: một phòng ngủ và một phòng khách

Cụm từ