Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “厅”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tīng

phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh

Từ vựng
厅堂
tīng táng

phòng lớn

Cụm từ
厅长
tīng zhǎng

trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc

Cụm từ
中厅
zhōng tīng

sảnh; phòng đợi; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
主厅
zhǔ tīng

sảnh chính

Cụm từ
前厅
qián tīng

phòng chờ; phòng đợi; sảnh (của khách sạn, v.v.)

Cụm từ
啡厅
fēi tīng

xem 咖啡廳|咖啡厅[ka1 fei1 ting1]

Cụm từ
大厅
dà tīng

sảnh; hành lang

Cụm từ
客厅
kè tīng

phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
歌厅
gē tīng

phòng karaoke; phòng hát (địa điểm cho các buổi hòa nhạc nhạc pop)

Cụm từ
白厅
Bái tīng

Whitehall

Cụm từ
舞厅
wǔ tīng

phòng khiêu vũ; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
花厅
huā tīng

đình tiếp khách (thường là một phần của dinh thự lớn, và thường được xây trong vườn)

Cụm từ
迪厅
dí tīng

sàn nhảy; hộp đêm; viết tắt của 迪斯科廳|迪斯科厅

Viết tắt
门厅
mén tīng

sảnh vào; tiền sảnh

Cụm từ
餐厅
cān tīng

phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; LT:間|间[jian1],家[jia1]

Cụm từ
饭厅
fàn tīng

phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể

Cụm từ
会议厅
huì yì tīng

hội trường

Cụm từ
候机厅
hòu jī tīng

phòng chờ sân bay

Cụm từ
做厅长
zuò tīng zhǎng

(nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách

Cụm từ
农业厅
nóng yè tīng

sở nông nghiệp (cấp tỉnh)

Cụm từ
办公厅
bàn gōng tīng

văn phòng tổng hợp

Cụm từ
卫生厅
wèi shēng tīng

sở y tế (tỉnh)

Cụm từ
咖啡厅
kā fēi tīng

quán cà phê

Cụm từ