Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “减”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎn

减: hạ; thấp; giảm; trừ; giảm bớt

Từ vựng
减龄jiǎn líng

减龄: trở nên trẻ trung hơn

Cụm từ
减震鞋jiǎn zhèn xié

减震鞋: giày giảm chấn

Cụm từ
减震器jiǎn zhèn qì

减震器: bộ giảm xóc

Cụm từ
减震jiǎn zhèn

减震: hấp thụ sốc; giảm chấn

Cụm từ
减除jiǎn chú

减除: giảm; bớt (đau đớn v.v.); khấu trừ (thuế)

Cụm từ
减速带jiǎn sù dài

减速带: gờ giảm tốc

Cụm từ
减速器jiǎn sù qì

减速器: bộ điều tốc; hộp số giảm tốc (cơ khí)

Cụm từ
减速jiǎn sù

减速: giảm tốc độ; chậm lại

Cụm từ
减退jiǎn tuì

减退: rút xuống; giảm đi; suy giảm

Cụm từ
减轻jiǎn qīng

减轻: giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu; giảm thiểu

Cụm từ
减贫jiǎn pín

减贫: giảm nghèo; xóa đói giảm nghèo

Cụm từ
减负jiǎn fù

减负: giảm bớt gánh nặng cho ai đó

Cụm từ
减计jiǎn jì

减计: ghi giảm (tức là giảm giá trị kỳ vọng của khoản vay)

Cụm từ
减号jiǎn hào

减号: dấu trừ - (toán học)

Cụm từ
减薪jiǎn xīn

减薪: cắt giảm lương

Cụm từ
减色jiǎn sè

减色: phai màu; (nghĩa bóng) mất vẻ rực rỡ; (sự kiện,...) bị làm hỏng; (tiền tệ) bị mất giá

Cụm từ
减肥jiǎn féi

减肥: giảm cân

Cụm từ
减缓jiǎn huǎn

减缓: làm chậm; làm giảm tốc độ

Cụm từ
减税jiǎn shuì

减税: cắt giảm thuế; giảm thuế

Cụm từ
减租jiǎn zū

减租: giảm tiền thuê

Cụm từ
减碳jiǎn tàn

减碳: giảm phát thải carbon

Cụm từ
减益jiǎn yì

减益: gây bất lợi (trong trò chơi)

Cụm từ
减产jiǎn chǎn

减产: sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn

Cụm từ
减灾jiǎn zāi

减灾: thực hiện biện pháp giảm nhẹ tác động của thiên tai (bao gồm phòng ngừa, chuẩn bị và hỗ trợ cộng đồng bị ảnh hưởng)

Cụm từ
减法jiǎn fǎ

减法: phép trừ

Cụm từ
减毒活疫苗jiǎn dú huó yì miáo

减毒活疫苗: vắc xin sống giảm độc lực

Cụm từ
减核jiǎn hé

减核: cắt giảm vũ khí hạt nhân (viết tắt của 裁減核武器|裁减核武器[cai2 jian3 he2 wu3 qi4]); giải trừ vũ khí

Viết tắt
减数分裂jiǎn shù fēn liè

减数分裂: giảm phân (trong sinh sản hữu tính)

Cụm từ
减数jiǎn shù

减数: (toán học) số bị trừ

Cụm từ
减摇鳍jiǎn yáo qí

减摇鳍: vây ổn định (trên tàu); bộ ổn định chống lắc

Cụm từ
减损jiǎn sǔn

减损: làm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)

Cụm từ
减排jiǎn pái

减排: giảm thải chất ô nhiễm; giảm phát thải

Cụm từ
减掉jiǎn diào

减掉: trừ đi; giảm (cân)

Cụm từ
减振jiǎn zhèn

减振: hấp thụ sốc; giảm rung

Cụm từ
减持jiǎn chí

减持: (nhà đầu tư) giảm nắm giữ

Cụm từ
减慢jiǎn màn

减慢: làm chậm lại

Cụm từ
减息jiǎn xī

减息: giảm lãi suất

Cụm từ
减弱jiǎn ruò

减弱: làm suy yếu; giảm bớt

Cụm từ
减幅jiǎn fú

减幅: mức giảm; kích cỡ chiết khấu

Cụm từ
减少jiǎn shǎo

减少: giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp

Cụm từ
减小jiǎn xiǎo

减小: giảm; bớt; thu nhỏ

Cụm từ
减妆jiǎn zhuāng

减妆: hộp trang điểm (xưa)

Cụm từ
减压表jiǎn yā biǎo

减压表: bảng giảm áp

Cụm từ
减压程序jiǎn yā chéng xù

减压程序: lịch trình giảm áp

Cụm từ
减压症jiǎn yā zhèng

减压症: bệnh giảm áp; hiện tượng giảm áp; cũng gọi là 減壓病|减压病[jian3 ya1 bing4]

Cụm từ
减压病jiǎn yā bìng

减压病: bệnh giảm áp; chứng giảm áp; cũng gọi là 減壓症|减压症[jian3 ya1 zheng4]

Cụm từ
减压时间表jiǎn yā shí jiān biǎo

减压时间表: lịch trình giảm áp (lặn); cũng gọi là 減壓程序|减压程序[jian3 ya1 cheng2 xu4]

Cụm từ
减压jiǎn yā

减压: giảm áp lực; thư giãn

Cụm từ
减噪jiǎn zào

减噪: giảm tiếng ồn

Cụm từ
减员jiǎn yuán

减员: giảm số lượng nhân sự; trải qua việc giảm số lượng nhân sự

Cụm từ
减去jiǎn qù

减去: dấu trừ; trừ

Cụm từ
减半jiǎn bàn

减半: giảm một nửa

Cụm từ
减削jiǎn xuē

减削: giảm; bớt

Cụm từ
减刑jiǎn xíng

减刑: giảm hình phạt; rút ngắn hoặc giảm án (tư pháp)

Cụm từ
减分jiǎn fēn

减分: trừ điểm; mất điểm

Cụm từ
减免jiǎn miǎn

减免: giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)

Cụm từ
减价jiǎn jià

减价: giảm giá; chiết khấu; hạ giá; việc giảm giá

Cụm từ
减俸jiǎn fèng

减俸: giảm lương; giảm tiền công

Cụm từ
减低速度jiǎn dī sù dù

减低速度: giảm tốc; giảm tốc độ

Cụm từ